いつの間にか

itsu no ma ni ka
ja
vi
Change language
Translating...
từ lúc nào không hay, chẳng biết từ khi nào
Tìm ngôn ngữ
/itsɯnomaɲiꜜka/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Một sự thay đổi chỉ được nhận ra sau khi nó đã diễn ra mà không ai để ý lúc nào.

Ví dụ

  • 本を読んでいるうちに、いつの間にか眠っていた。
    Đang đọc sách, tôi ngủ thiếp đi lúc nào không biết.
  • 子どもはいつの間にか大きくなった。
    Đứa trẻ đã lớn từ lúc nào không hay.
  • いつの間にか彼の名前を覚えていた。
    Chẳng biết từ khi nào, tôi đã nhớ tên anh ấy.
  • いつの間にか雨がやんでいた。
    Chẳng biết từ lúc nào, mưa đã tạnh.
  • 話しているうちにいつの間にか夜になった。
    Đang trò chuyện thì trời tối lúc nào không hay.

Từ tương tự

いつしか
気づかないうちに
知らないうちに

Ý nghĩa

Trước khi kịp nhận ra

time
neutral
Diễn tả việc một thay đổi đã xảy ra mà không ai nhận thấy chính xác lúc nào.

Ví dụ

  • いつの間にか雨がやんでいた。
    Chẳng biết từ lúc nào, mưa đã tạnh.
  • 子どもはいつの間にか大きくなった。
    Đứa trẻ đã lớn từ lúc nào không hay.
  • 本を読んでいるうちに、いつの間にか眠っていた。
    Đang đọc sách, tôi ngủ thiếp đi lúc nào không biết.
  • 話しているうちにいつの間にか夜になった。
    Đang trò chuyện thì trời tối lúc nào không hay.
  • いつの間にか彼の名前を覚えていた。
    Chẳng biết từ khi nào, tôi đã nhớ tên anh ấy.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Cấu tạo gồm いつ hỏi “khi nào”, 間に chỉ quãng thời gian và か làm thời điểm không xác định.

Câu hỏi thường gặp

いつの間にか có nghĩa gì?

Một việc đã xảy ra mà ta không nhận ra thời điểm.

Đọc いつの間にか thế nào?

Đọc là 「いつのまにか」, viết itsu no ma ni ka bằng chữ Latin.

Có biết chính xác lúc nào không?

Không. Thời điểm không rõ hoặc đã bị bỏ qua.

Có dùng cho thay đổi chậm không?

Có, chẳng hạn đứa trẻ lớn lên lúc nào không hay.

Thường nói về việc đã xong chưa?

Thường là có. Người nói nhận ra kết quả sau đó.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...