お邪魔します

ojama shimasu
/odʑama ɕimasɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời chào lịch sự khi bước vào nhà người khác.

Ví dụ

  • 玄関で「お邪魔します」と言いました。
    Ở cửa, tôi nói “Xin phép vào nhà.”
  • 友達の家に入るとき、お邪魔しますと言います。
    Khi vào nhà bạn, hãy nói ojama shimasu.
  • 「お邪魔します」「どうぞ、入って」。
    “Xin phép vào nhà.” “Mời vào.”
  • 家に上がる前にお邪魔しますと言ってください。
    Hãy nói ojama shimasu trước khi vào nhà.
  • 先生のお宅でもお邪魔しますと挨拶しました。
    Tôi cũng nói ojama shimasu khi đến nhà thầy.

Từ tương tự

Ý nghĩa

Xin phép vào nhà

daily life
neutral
Lời nói thể hiện sự lịch sự khi bước vào nhà hay không gian riêng của người khác.

Ví dụ

  • 玄関で「お邪魔します」と言いました。
    Ở cửa, tôi nói “Xin phép vào nhà.”
  • 友達の家に入るとき、お邪魔しますと言います。
    Khi vào nhà bạn, hãy nói ojama shimasu.
  • 「お邪魔します」「どうぞ、入って」。
    “Xin phép vào nhà.” “Mời vào.”
  • 先生のお宅でもお邪魔しますと挨拶しました。
    Tôi cũng nói ojama shimasu khi đến nhà thầy.
  • 家に上がる前にお邪魔しますと言ってください。
    Hãy nói ojama shimasu trước khi vào nhà.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

お là tiền tố lịch sự, 邪魔 nghĩa là làm phiền, còn します là dạng lịch sự của “làm”; cả cụm là lời chào khi bước vào không gian của người khác.

Câu hỏi thường gặp

Nói khi nào?

Khách nói khi bước vào nhà người khác.

Có thật là đang làm phiền không?

Không nhất thiết; đây là lời chào thể hiện sự ý tứ.

Ai nói câu này?

Người đến thăm nói.

Khác 失礼します thế nào?

お邪魔します đặc biệt dùng khi vào nhà người khác.

Chủ nhà đáp thế nào?

Có thể đáp どうぞ hoặc いらっしゃい.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...