探す

sagasu
/saɡasɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Tìm trong nhiều nơi hoặc nhiều khả năng để có thứ mình cần.

Ví dụ

  • 庭で四つ葉のクローバーを探した。
    Tôi tìm cỏ bốn lá trong vườn.
  • 子どもに合う本を探してください。
    Hãy tìm cuốn sách hợp với đứa trẻ.
  • みんなで新しい店を探した。
    Chúng tôi cùng tìm một cửa hàng mới.
  • インターネットで仕事を探します。
    Tôi sẽ tìm việc trên mạng.
  • 駅の近くで安い部屋を探している。
    Tôi đang tìm phòng giá rẻ gần ga.

Từ tương tự

探し求める
探し回る
求める

Ý nghĩa

Tìm thứ mình cần

verb
search
neutral
Xem xét các nơi hoặc lựa chọn để tìm người hay vật phù hợp với nhu cầu.

Ví dụ

  • 駅の近くで安い部屋を探している。
    Tôi đang tìm phòng giá rẻ gần ga.
  • みんなで新しい店を探した。
    Chúng tôi cùng tìm một cửa hàng mới.
  • インターネットで仕事を探します。
    Tôi sẽ tìm việc trên mạng.
  • 庭で四つ葉のクローバーを探した。
    Tôi tìm cỏ bốn lá trong vườn.
  • 子どもに合う本を探してください。
    Hãy tìm cuốn sách hợp với đứa trẻ.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Câu hỏi thường gặp

探す có nghĩa gì?

Tìm thứ mình muốn hoặc cần.

Đọc 探す thế nào?

Đọc là 「さがす」, viết sagasu bằng chữ Latin.

Dạng て là gì?

探して.

Dạng quá khứ là gì?

探した.

Có dùng khi tìm việc hay phòng không?

Có, khi tìm thứ phù hợp với điều kiện của mình.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...