Hình dung sự việc xảy ra trong quãng thời gian ngắn bằng tiếng thốt 「あっ」.
Hình dung sự việc xảy ra trong quãng thời gian ngắn bằng tiếng thốt 「あっ」.
あっという間に có nghĩa gì?
Nhanh đến mức tưởng như thời gian biến mất.
Đọc あっという間に như thế nào?
Đọc là 「あっというまに」, viết bằng chữ Latin là atto iu ma ni.
Khi nào dùng あっという間に?
Dùng khi một thay đổi, như hết kỳ nghỉ hay trẻ lớn lên, nhanh đến ngạc nhiên.
あっという間に khác すぐに thế nào?
すぐに chỉ nói sự việc xảy ra sớm; cách nói này còn diễn tả sự ngạc nhiên vì thời gian quá ngắn.
あっという間に thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Cụm cố định kết thúc bằng 「に」 và không biến đổi.