おやすみなさい

oyasuminasai
/ojasɯminasaꜜi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời chào tạm biệt trước khi ngủ hoặc lúc chia tay muộn vào ban đêm.

Ví dụ

  • 寝る前に母に「おやすみなさい」と言った。
    Trước khi ngủ, tôi nói với mẹ: “Chúc mẹ ngủ ngon.”
  • 子どもたちは「おやすみなさい」と言って部屋に入った。
    Bọn trẻ nói “Chúc ngủ ngon” rồi vào phòng.
  • 夜の電話を切る前に「おやすみなさい」と伝えた。
    Trước khi kết thúc cuộc gọi khuya, tôi nói “Ngủ ngon nhé.”
  • 友達と別れるとき「おやすみなさい」と言った。
    Chia tay bạn vào ban đêm, tôi nói “Ngủ ngon.”
  • 「おやすみなさい。また明日ね」と姉が言った。
    Chị tôi nói: “Ngủ ngon. Mai gặp nhé.”

Từ tương tự

おやすみ

Ý nghĩa

Chúc ngủ ngon

greetings
neutral
Nói trước khi đi ngủ hoặc khi chia tay ai đó vào đêm khuya.

Ví dụ

  • 寝る前に母に「おやすみなさい」と言った。
    Trước khi ngủ, tôi nói với mẹ: “Chúc mẹ ngủ ngon.”
  • 子どもたちは「おやすみなさい」と言って部屋に入った。
    Bọn trẻ nói “Chúc ngủ ngon” rồi vào phòng.
  • 夜の電話を切る前に「おやすみなさい」と伝えた。
    Trước khi kết thúc cuộc gọi khuya, tôi nói “Ngủ ngon nhé.”
  • 友達と別れるとき「おやすみなさい」と言った。
    Chia tay bạn vào ban đêm, tôi nói “Ngủ ngon.”
  • 「おやすみなさい。また明日ね」と姉が言った。
    Chị tôi nói: “Ngủ ngon. Mai gặp nhé.”

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Gồm 休み “nghỉ ngơi” với tiền tố lịch sự お và đuôi なさい.

Câu hỏi thường gặp

Khi nào nói おやすみなさい?

Trước khi ngủ hoặc khi chia tay vào đêm khuya.

Có nghĩa “chào buổi tối” không?

Không. こんばんは dùng khi gặp nhau vào buổi tối.

Dạng ngắn là gì?

Với người thân thường nói おやすみ.

Có dùng lúc kết thúc cuộc gọi không?

Có, nhất là khi kết thúc cuộc gọi muộn.

Có nghĩa là nghỉ lễ không?

Khi là lời chào, câu này chúc người khác nghỉ ngơi ngon giấc.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...