会議
kaigi
ja
vi
Change language
Translating...
cuộc họp, hội nghị
/kaiɡi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Buổi nhiều người cùng bàn bạc hoặc quyết định công việc chung.
Ví dụ
会議で新しい計画を決めた。
Chúng tôi quyết định kế hoạch mới trong cuộc họp.
彼女は会議に遅れた。
Cô ấy đến cuộc họp muộn.
オンライン会議に参加します。
Tôi sẽ tham gia họp trực tuyến.
午後三時から会議があります。
Chiều nay ba giờ có cuộc họp.
今日の会議は一時間で終わった。
Cuộc họp hôm nay kết thúc sau một giờ.
Ý nghĩa
Ví dụ
午後三時から会議があります。
Chiều nay ba giờ có cuộc họp.
会議で新しい計画を決めた。
Chúng tôi quyết định kế hoạch mới trong cuộc họp.
彼女は会議に遅れた。
Cô ấy đến cuộc họp muộn.
オンライン会議に参加します。
Tôi sẽ tham gia họp trực tuyến.
今日の会議は一時間で終わった。
Cuộc họp hôm nay kết thúc sau một giờ.
Câu hỏi thường gặp
Buổi nhiều người cùng bàn bạc hoặc quyết định công việc chung.
Đọc là 「かいぎ」, viết bằng chữ Latin là kaigi.
Dùng cho buổi thảo luận tập thể có lịch tại công ty, trường học hay tổ chức.
相談 có thể là cuộc trao đổi xin ý kiến giữa hai người; đây là buổi họp có tổ chức.
会議 thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Danh từ, dùng trong 「会議に参加する」 hoặc 「会議を開く」。
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.