安い

yasui
/jasɯꜜi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Miêu tả món hàng hay dịch vụ có giá thấp.

Ví dụ

  • この切符は思ったより安かった。
    Vé này rẻ hơn tôi tưởng.
  • この店の野菜は安い。
    Rau ở cửa hàng này rẻ.
  • もっと安い靴はありますか。
    Có đôi giày nào rẻ hơn không?
  • 友達が安く本を売ってくれた。
    Bạn tôi bán cuốn sách cho tôi với giá rẻ.
  • 週末はホテル代が安くない。
    Cuối tuần tiền khách sạn không rẻ.

Từ tương tự

手頃
安価
低廉

Ý nghĩa

Rẻ

adjective
price
neutral
Có giá bán hoặc chi phí thấp.

Ví dụ

  • この店の野菜は安い。
    Rau ở cửa hàng này rẻ.
  • もっと安い靴はありますか。
    Có đôi giày nào rẻ hơn không?
  • この切符は思ったより安かった。
    Vé này rẻ hơn tôi tưởng.
  • 週末はホテル代が安くない。
    Cuối tuần tiền khách sạn không rẻ.
  • 友達が安く本を売ってくれた。
    Bạn tôi bán cuốn sách cho tôi với giá rẻ.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Tính từ tiếng Nhật lâu đời chỉ giá tiền thấp; từ đồng âm 易い viết khác và có nghĩa là dễ.

Câu hỏi thường gặp

Đọc 安い thế nào?

Đọc là やすい, phiên âm yasui.

Trái nghĩa là gì?

Khi nói về giá, trái nghĩa là 高い.

Dạng quá khứ là gì?

Là 安かった.

Có nghĩa là dễ không?

Không. Từ chỉ dễ viết 易い, hoặc viết hiragana sau động từ.

Có hàm ý chất lượng kém không?

Không. Từ này nói về giá thấp, không nhất thiết đánh giá chất lượng.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...