新しい

atarashii
/ataɾaɕiꜜi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Vừa được làm, mới có hoặc lần đầu gặp.

Ví dụ

  • 新しい友達ができました。
    Tôi có một người bạn mới.
  • この店には新しいメニューがあります。
    Quán này có thực đơn mới.
  • これは新しいかばんです。
    Đây là chiếc túi mới.
  • 新しい本を買いました。
    Tôi mua một cuốn sách mới.
  • 明日から新しい学校に行きます。
    Từ ngày mai tôi sẽ đến trường mới.

Từ tương tự

Ý nghĩa

Mới

adjective
daily life
neutral
Được làm hay nhận gần đây, hoặc chưa từng gặp trước đó.

Ví dụ

  • 新しい本を買いました。
    Tôi mua một cuốn sách mới.
  • これは新しいかばんです。
    Đây là chiếc túi mới.
  • 新しい友達ができました。
    Tôi có một người bạn mới.
  • 明日から新しい学校に行きます。
    Từ ngày mai tôi sẽ đến trường mới.
  • この店には新しいメニューがあります。
    Quán này có thực đơn mới.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Câu hỏi thường gặp

Đọc thế nào?

Đọc là あたらしい, atarashii.

Từ trái nghĩa là gì?

古い nghĩa là cũ.

Có đứng trước danh từ không?

Có, như 新しい本.

Dùng với bạn bè được không?

Có, 新しい友達 nghĩa là bạn mới.

Dạng quá khứ là gì?

新しかった.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...