気をつけて

ki o tsukete
ja
vi
Change language
Translating...
đi cẩn thận nhé
Tìm ngôn ngữ
/ki o tsɯkete/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời chúc ai đó an toàn khi ra đi.

Ví dụ

  • 「行ってきます」「気をつけて」。
    “Tôi đi đây.” “Đi cẩn thận nhé.”
  • 夜道だから気をつけて。
    Đường tối nên cẩn thận nhé.
  • 「じゃあ、また明日」「気をつけて」。
    “Mai gặp nhé.” “Đi cẩn thận nhé.”
  • 旅行に行く友達に気をつけてと言いました。
    Tôi dặn người bạn đi du lịch “Đi cẩn thận nhé”.
  • 雨が強いから、帰りは気をつけて。
    Mưa to nên trên đường về hãy cẩn thận.

Từ tương tự

Ý nghĩa

Đi cẩn thận nhé

daily life
neutral
Lời tạm biệt thể hiện mong muốn người đi được an toàn.

Ví dụ

  • 「行ってきます」「気をつけて」。
    “Tôi đi đây.” “Đi cẩn thận nhé.”
  • 夜道だから気をつけて。
    Đường tối nên cẩn thận nhé.
  • 旅行に行く友達に気をつけてと言いました。
    Tôi dặn người bạn đi du lịch “Đi cẩn thận nhé”.
  • 「じゃあ、また明日」「気をつけて」。
    “Mai gặp nhé.” “Đi cẩn thận nhé.”
  • 雨が強いから、帰りは気をつけて。
    Mưa to nên trên đường về hãy cẩn thận.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

気 là sự chú ý, を đánh dấu tân ngữ, còn つけて là thể て của つける; khi tiễn ai đó, cụm này chúc họ an toàn.

Câu hỏi thường gặp

Nói khi nào?

Khi ai đó ra ngoài hoặc rời đi.

Chỉ dùng khi có nguy hiểm?

Không. Cũng là lời chúc đi đường bình an.

Cách nói lịch sự hơn?

気をつけてください.

Có thể đáp 行ってきます không?

Có. Đây là lời tiễn tự nhiên.

Nói với người bệnh được không?

Với người bệnh, お大事に tự nhiên hơn.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...