気をつける

ki o tsukeru
ja
vi
Change language
Translating...
cẩn thận, chú ý
Tìm ngôn ngữ
/kiotsɯkeɾɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Chú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót.

Ví dụ

  • 車に気をつけてください。
    Hãy cẩn thận với xe cộ.
  • 帰り道、気をつけて。
    Trên đường về, cẩn thận nhé.
  • 夜道では足元に気をつける。
    Đi đường tối phải để ý dưới chân.
  • 忘れ物がないように気をつけます。
    Tôi sẽ chú ý để không bỏ quên đồ.
  • 風邪をひかないように気をつけてね。
    Cẩn thận kẻo bị cảm nhé.

Từ tương tự

注意する
警戒する
用心する

Ý nghĩa

Chú ý và cẩn thận

safety
neutral
Để ý đến điều có thể gây hại hoặc sai sót. Khi chia tay, câu này cũng gửi lời chúc đi đường an toàn.

Ví dụ

  • 車に気をつけてください。
    Hãy cẩn thận với xe cộ.
  • 夜道では足元に気をつける。
    Đi đường tối phải để ý dưới chân.
  • 風邪をひかないように気をつけてね。
    Cẩn thận kẻo bị cảm nhé.
  • 忘れ物がないように気をつけます。
    Tôi sẽ chú ý để không bỏ quên đồ.
  • 帰り道、気をつけて。
    Trên đường về, cẩn thận nhé.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

気 chỉ tâm trí hay sự chú ý, còn つける gợi việc hướng sự chú ý vào đó.

Câu hỏi thường gặp

気をつける có nghĩa gì?

Chú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót.

Đọc 気をつける thế nào?

Đọc là 「きをつける」, viết ki o tsukeru bằng chữ Latin.

気をつけて nghĩa là gì?

Lời nhắc ai đó cẩn thận hoặc giữ gìn sức khỏe.

Có dùng khi tạm biệt không?

Có, để chúc người kia về an toàn.

Có dùng cho sức khỏe không?

Có, chẳng hạn nhắc tránh bị cảm.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...