選ぶ
erabu
ja
vi
Change language
Translating...
chọn, lựa chọn
/eɾaꜜbɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Quyết định chọn người, vật hoặc hướng đi trong nhiều khả năng.
Ví dụ
委員長は投票で選ばれる。
Chủ tịch được bầu chọn bằng phiếu.
子どもたちが旅行先を選びました。
Bọn trẻ đã chọn điểm đến cho chuyến đi.
彼女は電車より自転車を選んだ。
Cô ấy chọn xe đạp thay vì tàu điện.
新しい仕事を選ぶのは難しい。
Chọn công việc mới thật khó.
好きな色を一つ選んでください。
Hãy chọn một màu mình thích.
Ý nghĩa
Ví dụ
好きな色を一つ選んでください。
Hãy chọn một màu mình thích.
彼女は電車より自転車を選んだ。
Cô ấy chọn xe đạp thay vì tàu điện.
委員長は投票で選ばれる。
Chủ tịch được bầu chọn bằng phiếu.
新しい仕事を選ぶのは難しい。
Chọn công việc mới thật khó.
子どもたちが旅行先を選びました。
Bọn trẻ đã chọn điểm đến cho chuyến đi.
Câu hỏi thường gặp
Chọn một khả năng trong nhiều lựa chọn.
Đọc là 「えらぶ」, viết erabu bằng chữ Latin.
Có thể dùng để chọn người không?
Có, chẳng hạn chọn người giữ chức vụ bằng bỏ phiếu.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.