x-maxxing

en
vi
Change language
Translating...
tối đa hoá, đẩy lên mức cực đoan
Tìm ngôn ngữ
English
English
Svenska
Swedish
Français
French
Español
Spanish
Deutsch
German
/ˈɛks ˈmæksɪŋ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Một cách diễn đạt lóng gắn hậu tố –maxxing vào một từ để chỉ việc tối ưu hoá một cách cực đoan hoặc mạnh mẽ tính chất hoặc hoạt động đó.

Ví dụ

  • The fitness app encourages users to x-maxxing workouts for maximum gains.
    Ứng dụng thể dục khuyến khích người dùng x-maxxing buổi tập để đạt lợi ích tối đa.
  • In the meme, the character is x-maxxing his confidence after a single compliment.
    Trong meme, nhân vật đang x-maxxing sự tự tin chỉ sau một lời khen duy nhất.
  • He bragged about x-maxxing his diet to achieve peak health.
    Anh ta khoe rằng mình đang x-maxxing chế độ ăn để đạt sức khỏe tối đa.
  • The forum is full of users x-maxxing their gaming rigs for better performance.
    Diễn đàn đầy những người dùng x-maxxing máy tính chơi game của họ để đạt hiệu năng tốt hơn.
  • Critics say the community is x-maxxing every aspect of life, losing balance.
    Các nhà phê bình cho rằng cộng đồng đang x-maxxing mọi khía cạnh của cuộc sống, khiến mất cân bằng.

Từ tương tự

upgrading
boosting
amplifying
enhancing
escalating
optimizing
maximizing

Ý nghĩa

Gắn -maxxing vào một từ để chỉ việc tối ưu hoá mạnh mẽ

internet
informal
Hậu tố –maxxing được thêm vào danh từ hoặc tính từ để chỉ người nói đang đẩy chất lượng, thói quen hoặc hoạt động đó đến mức cực đoan, thường với giọng điệu hài hước hoặc kiểu meme.

Ví dụ

  • She keeps x-maxxing her study schedule to fit more topics each day.
    Cô ấy liên tục x-maxxing lịch học của mình để mỗi ngày có thể bao phủ nhiều chủ đề hơn.
  • The forum is full of users x-maxxing their gaming rigs for better performance.
    Diễn đàn đầy những người dùng x-maxxing máy tính chơi game của họ để đạt hiệu năng tốt hơn.
  • He bragged about x-maxxing his diet to achieve peak health.
    Anh ta khoe rằng mình đang x-maxxing chế độ ăn để đạt sức khỏe tối đa.
  • Their marketing team is constantly x-maxxing campaigns to reach more customers.
    Đội marketing của họ liên tục x-maxxing các chiến dịch để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
  • In the meme, the character is x-maxxing his confidence after a single compliment.
    Trong meme, nhân vật đang x-maxxing sự tự tin chỉ sau một lời khen duy nhất.
  • The fitness app encourages users to x-maxxing workouts for maximum gains.
    Ứng dụng thể dục khuyến khích người dùng x-maxxing buổi tập để đạt lợi ích tối đa.
  • Critics say the community is x-maxxing every aspect of life, losing balance.
    Các nhà phê bình cho rằng cộng đồng đang x-maxxing mọi khía cạnh của cuộc sống, khiến mất cân bằng.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Từ hậu tố -max, viết tắt của maximum, phổ biến trong các diễn đàn game nơi người chơi ‘max’ các chỉ số nhân vật; chữ x kép được thêm vào để tạo phong cách meme vào những năm 2010.

Câu hỏi thường gặp

‑maxxing có nghĩa là gì?

Nó chỉ việc tối ưu hoá một đặc tính hoặc hoạt động đến mức cực đoan, thường trong ngữ cảnh meme.

‑maxxing xuất hiện từ đâu?

Được sinh ra từ cộng đồng game, nơi người chơi nói ‘max’ chỉ tối đa hoá chỉ số, sau đó thêm x để tạo phong cách meme vào những năm 2010.

Làm sao dùng x‑maxxing đúng?

Dùng x‑maxxing gắn vào danh từ hoặc tính từ mô tả một đặc tính, ví dụ ‘looks‑maxxing’, để nói rằng người đó đang tối ưu hoá ngoại hình một cách cực đoan.

x‑maxxing có phải là ngôn ngữ chính thức không?

Không, đây là tiếng lóng không chính thức, thường xuất hiện trong các cuộc trò chuyện trực tuyến.

Có thể dùng x‑maxxing với bất kỳ từ nào không?

Thường chỉ dùng với những từ mô tả đặc tính, sở thích hoặc khía cạnh của cuộc sống; không nên dùng với danh từ không liên quan.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...