おかげさまで

okagesama de
ja
vi
Change language
Translating...
nhờ ơn, may nhờ mọi người
Tìm ngôn ngữ
/okage sama de/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Cách báo tin mọi việc ổn với lòng biết ơn và thái độ khiêm nhường.

Ví dụ

  • 皆さんの助けで、おかげさまで完成しました。
    Nhờ sự giúp đỡ của mọi người, chúng tôi cuối cùng cũng hoàn thành.
  • 「元気ですか」「おかげさまで、元気です」
    “Bạn khỏe không?” “Nhờ mọi người, tôi khỏe.”
  • おかげさまで、試験に合格しました。
    Nhờ mọi người giúp, tôi đã đỗ kỳ thi.
  • 「その後いかがですか」「おかげさまで、落ち着きました」
    “Sau đó thế nào?” “Nhờ mọi người, mọi việc đã ổn.”
  • おかげさまで、店は順調です。
    Nhờ ơn mọi người, cửa hàng vẫn thuận lợi.

Từ tương tự

おかげで
ありがたいことに

Ý nghĩa

Nhờ mọi người mà ổn

social
formal
Dùng khi báo mình khỏe hoặc một việc có kết quả tốt, ngầm ghi nhận sự giúp đỡ và quan tâm.

Ví dụ

  • 「元気ですか」「おかげさまで、元気です」
    “Bạn khỏe không?” “Nhờ mọi người, tôi khỏe.”
  • おかげさまで、試験に合格しました。
    Nhờ mọi người giúp, tôi đã đỗ kỳ thi.
  • おかげさまで、店は順調です。
    Nhờ ơn mọi người, cửa hàng vẫn thuận lợi.
  • 皆さんの助けで、おかげさまで完成しました。
    Nhờ sự giúp đỡ của mọi người, chúng tôi cuối cùng cũng hoàn thành.
  • 「その後いかがですか」「おかげさまで、落ち着きました」
    “Sau đó thế nào?” “Nhờ mọi người, mọi việc đã ổn.”

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

おかげ là ơn giúp đỡ nhận được, さま thêm sắc thái kính trọng và で nối đến kết quả.

Câu hỏi thường gặp

おかげさまで có nghĩa gì?

Cách báo tin mọi việc ổn với lòng biết ơn và thái độ khiêm nhường.

Đọc おかげさまで như thế nào?

Đọc là 「おかげさまで」, viết bằng chữ Latin là okagesama de.

Khi nào dùng おかげさまで?

Dùng khi đáp lời hỏi thăm sức khỏe hoặc mở đầu một tin vui.

おかげさまで khác ありがとう thế nào?

ありがとう là lời cảm ơn trực tiếp; cụm này còn khiêm nhường báo tình hình tốt đẹp.

おかげさまで thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm cố định kết thúc bằng 「で」, thường nối với câu nói về kết quả tốt.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...