ここ一番

koko ichiban
ja
vi
Change language
Translating...
lúc then chốt, thời khắc quyết định
Tìm ngôn ngữ
/koko itɕiban/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Thời điểm quyết định thắng thua hay thành bại.

Ví dụ

  • ここ一番の決断を迫られた。
    Tôi phải đưa ra một quyết định quan trọng.
  • 彼女はここ一番に強い。
    Cô ấy rất vững vàng ở thời điểm quyết định.
  • ここ一番の試合で負けられない。
    Không thể thua trận đấu quan trọng này.
  • ここ一番で力を発揮した。
    Anh ấy phát huy năng lực đúng lúc then chốt.
  • ここ一番という時に集中力が切れた。
    Tôi mất tập trung đúng lúc then chốt.

Từ tương tự

正念場
勝負どころ

Ý nghĩa

Giây phút then chốt

decisive moments
neutral
Một mốc quan trọng trong thi đấu hay công việc, khi cần dốc hết khả năng.

Ví dụ

  • ここ一番で力を発揮した。
    Anh ấy phát huy năng lực đúng lúc then chốt.
  • ここ一番の試合で負けられない。
    Không thể thua trận đấu quan trọng này.
  • 彼女はここ一番に強い。
    Cô ấy rất vững vàng ở thời điểm quyết định.
  • ここ一番という時に集中力が切れた。
    Tôi mất tập trung đúng lúc then chốt.
  • ここ一番の決断を迫られた。
    Tôi phải đưa ra một quyết định quan trọng.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

「ここ」 là chính lúc này, 「一番」 gợi một trận quyết đấu.

Câu hỏi thường gặp

ここ一番 có nghĩa gì?

Thời điểm quyết định thắng thua hay thành bại.

Đọc ここ一番 như thế nào?

Đọc là 「ここいちばん」, viết bằng chữ Latin là koko ichiban.

Khi nào dùng ここ一番?

Hay ở dạng 「ここ一番で」「ここ一番の」 với trận đấu, quyết định, hay phần thể hiện quan trọng.

ここ一番 khác いざという時 thế nào?

いざという時 là tình huống cấp bách bất ngờ; ここ一番 là điểm quyết định thành bại.

ここ一番 thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm danh từ cố định, đi với 「で」 hoặc 「の」 trước danh từ.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...