こんにちは

konnichiwa
/konnitɕiwaꜜ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời chào dùng khi gặp người khác vào ban ngày.

Ví dụ

  • 初めて会う人にも、昼間なら「こんにちは」と言える。
    Ban ngày, gặp người lần đầu cũng có thể nói “Xin chào.”
  • 昼ごろ、近所の人に「こんにちは」と声をかけた。
    Khoảng trưa, tôi chào người hàng xóm: “Xin chào.”
  • 店に入ると、店員が「こんにちは」と迎えた。
    Khi tôi vào cửa hàng, nhân viên đón bằng câu “Xin chào.”
  • 学校で先生に会い、「こんにちは」と挨拶した。
    Gặp thầy ở trường, tôi nói: “Em chào thầy ạ.”
  • 公園で友達を見つけて「こんにちは」と言った。
    Thấy bạn ở công viên, tôi nói: “Chào bạn.”

Từ tương tự

どうも

Ý nghĩa

Lời chào ban ngày

greeting
neutral
Dùng từ cuối buổi sáng đến chiều khi gặp bạn bè, hàng xóm hoặc người mới quen.

Ví dụ

  • 昼ごろ、近所の人に「こんにちは」と声をかけた。
    Khoảng trưa, tôi chào người hàng xóm: “Xin chào.”
  • 学校で先生に会い、「こんにちは」と挨拶した。
    Gặp thầy ở trường, tôi nói: “Em chào thầy ạ.”
  • 店に入ると、店員が「こんにちは」と迎えた。
    Khi tôi vào cửa hàng, nhân viên đón bằng câu “Xin chào.”
  • 公園で友達を見つけて「こんにちは」と言った。
    Thấy bạn ở công viên, tôi nói: “Chào bạn.”
  • 初めて会う人にも、昼間なら「こんにちは」と言える。
    Ban ngày, gặp người lần đầu cũng có thể nói “Xin chào.”

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Bắt nguồn từ lời chào cũ mở đầu bằng 今日は… (“còn hôm nay thì…”), rồi lược phần sau. Chữ は cuối được đọc là wa.

Câu hỏi thường gặp

Khi nào nói こんにちは?

Khi gặp ai đó từ cuối buổi sáng đến chiều.

Cuối từ viết 「は」 hay 「わ」?

Viết chuẩn là は, đọc là wa.

Buổi tối có nói được không?

Buổi tối thường nói こんばんは.

Có thể chào người lạ không?

Có, cũng dùng khi mới gặp.

こんにちわ có đúng chính tả chuẩn không?

Không, dạng chuẩn là こんにちは.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...