ごめんなさい

gomennasai
ja
vi
Change language
Translating...
xin lỗi, tha lỗi cho tôi
Tìm ngôn ngữ
/gomennasaꜜi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời xin lỗi trực tiếp vì việc mình đã làm với người khác.

Ví dụ

  • 大切な本を汚してしまってごめんなさい。
    Tôi làm bẩn cuốn sách quý của bạn, xin lỗi.
  • 遅れてごめんなさい。
    Tôi đến muộn, xin lỗi.
  • 心配させてごめんなさい。
    Tôi làm bạn lo lắng, xin lỗi.
  • 約束を忘れてごめんなさい。
    Tôi quên lời hẹn, xin lỗi.
  • 昨日はひどいことを言ってごめんなさい。
    Hôm qua tôi nói lời làm bạn đau lòng, xin lỗi.

Từ tương tự

申し訳ありません
ごめん
すみません

Ý nghĩa

Xin lỗi

apology
neutral
Nói để xin được tha thứ sau khi làm sai hoặc khiến người khác tổn thương.

Ví dụ

  • 約束を忘れてごめんなさい。
    Tôi quên lời hẹn, xin lỗi.
  • 昨日はひどいことを言ってごめんなさい。
    Hôm qua tôi nói lời làm bạn đau lòng, xin lỗi.
  • 遅れてごめんなさい。
    Tôi đến muộn, xin lỗi.
  • 大切な本を汚してしまってごめんなさい。
    Tôi làm bẩn cuốn sách quý của bạn, xin lỗi.
  • 心配させてごめんなさい。
    Tôi làm bạn lo lắng, xin lỗi.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Gồm 御免 mang nghĩa “tha thứ” và đuôi なさい.

Câu hỏi thường gặp

Khi nào nói ごめんなさい?

Khi trực tiếp xin lỗi ai đó về hành động của mình.

Dạng ngắn là gì?

Với người thân có thể nói ごめん.

Khác すみません thế nào?

すみません còn dùng để gọi hoặc cảm ơn, còn ごめんなさい dùng để xin lỗi.

Có hợp để xin lỗi trang trọng trong công việc không?

Với lỗi nghiêm trọng trong bối cảnh trang trọng, 申し訳ありません thường phù hợp hơn.

Có thể viết bằng chữ Hán không?

Có thể viết 御免なさい, nhưng dạng hiragana phổ biến hơn.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...