する
suru
ja
vi
Change language
Translating...
làm, thực hiện, làm thành, chọn, coi là
/sɯɾɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Một động từ bất quy tắc chủ yếu chỉ hành động, đồng thời diễn đạt sự thay đổi, lựa chọn và cảm giác.
Từ tương tự
行う
見える
値段が付く
身につける
見なす
かかる
着ける
扱う
やる
経つ
Ý nghĩa
Ví dụ
毎朝、日本語を勉強します。
Sáng nào tôi cũng học tiếng Nhật.
今日は家で仕事をする。
Hôm nay tôi làm việc ở nhà.
駅で買い物をした。
Tôi đã mua sắm ở nhà ga.
食事をしてから出かけた。
Tôi ra ngoài sau khi ăn.
午後は運動をします。
Chiều nay tôi tập thể dục.
Ví dụ
彼を友人として大切に思う。
Tôi coi anh ấy là bạn.
その話は冗談にした。
Tôi xem chuyện đó là trò đùa.
子どもを一人前とする。
Chúng tôi coi đứa trẻ như người lớn.
この点を問題とする。
Chúng tôi xem điểm này là một vấn đề.
この日を記念日とした。
Chúng tôi chọn ngày này làm ngày kỷ niệm.
Ví dụ
外ではマスクをする。
Ra ngoài tôi đeo khẩu trang.
寒いので手袋をした。
Trời lạnh nên tôi đeo găng tay.
彼は眼鏡をしている。
Anh ấy đeo kính.
ネクタイをして会社へ行った。
Tôi thắt cà vạt đi làm.
赤いスカーフをして来た。
Cô ấy đến với chiếc khăn đỏ quàng trên cổ.
Ví dụ
彼は悲しそうな顔をしていた。
Anh ấy mang vẻ mặt buồn.
今日は元気な顔をしている。
Hôm nay cô ấy trông khỏe.
その犬は大きな耳をしている。
Con chó đó có đôi tai lớn.
彼女は驚いた表情をした。
Cô ấy lộ vẻ ngạc nhiên.
二人とも同じような格好をしている。
Hai người ăn mặc gần giống nhau.
Ví dụ
10分したら戻ってきて。
Hãy quay lại sau mười phút.
しばらくすると雨がやんだ。
Một lúc sau, trời tạnh mưa.
一週間もすれば慣れるよ。
Sau một tuần bạn sẽ quen.
二時間してやっと着いた。
Chúng tôi mất hai giờ mới đến nơi.
少ししてから返事が来た。
Một lát sau mới có hồi âm.
Ví dụ
この本はいくらしますか。
Cuốn sách này giá bao nhiêu?
その時計は三万円した。
Đồng hồ đó giá ba vạn yên.
修理代は二万円する。
Tiền sửa chữa hết hai vạn yên.
一杯五百円するコーヒーだ。
Ly cà phê đó giá năm trăm yên.
旅行は全部でいくらしたの。
Cả chuyến đi hết bao nhiêu tiền?
Ví dụ
建物を背にして立った。
Tôi đứng quay lưng về phía tòa nhà.
駅を右手にして進む。
Đi để nhà ga bên tay phải.
山を後ろにして写真を撮った。
Chúng tôi chụp ảnh quay lưng về phía núi.
彼は窓を前にして座った。
Anh ấy ngồi hướng mặt ra cửa sổ.
川を左にして歩いてください。
Hãy đi để con sông bên tay trái.
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa chính là làm một việc; từ này còn có các cách dùng về lựa chọn, cảm giác và giá cả.
Những dạng thường gặp của する là gì?
Có, đây là động từ biến cách đặc biệt trong tiếng Nhật.
Danh từ 勉強 ghép với する để thành động từ “học”.
Dùng để hỏi một món đồ có giá bao nhiêu.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.