する

suru
ja
vi
Change language
Translating...
làm, thực hiện, làm thành, chọn, coi là
Tìm ngôn ngữ
/sɯɾɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Một động từ bất quy tắc chủ yếu chỉ hành động, đồng thời diễn đạt sự thay đổi, lựa chọn và cảm giác.

Ví dụ

  • 窓を開けたままにした。
    Tôi để cửa sổ mở.
  • 髪を短くする。
    Tôi sẽ cắt tóc ngắn.
  • 修理代は二万円する。
    Tiền sửa chữa hết hai vạn yên.
  • 彼女は驚いた表情をした。
    Cô ấy lộ vẻ ngạc nhiên.
  • 私は紅茶にします。
    Tôi chọn trà đen.

Từ tương tự

行う
見える
値段が付く
身につける
見なす
かかる
着ける
扱う
やる
経つ

Ý nghĩa

Thực hiện một việc

verb
everyday
neutral
Thực hiện một hành động hoặc công việc.

Ví dụ

  • 宿題をする。
    Tôi làm bài tập.
  • 今夜は何をするの。
    Tối nay bạn sẽ làm gì?
  • まず準備をしてください。
    Hãy chuẩn bị trước.
  • 昨日は掃除をした。
    Hôm qua tôi đã dọn dẹp.
  • 彼は約束したことを必ずする。
    Anh ấy luôn làm điều mình đã hứa.

Từ tương tự

Tạo động từ với danh từ

verb
language
neutral
Đứng sau danh từ chỉ hoạt động để tạo động từ mang nghĩa của hoạt động đó.

Ví dụ

  • 毎朝、日本語を勉強します。
    Sáng nào tôi cũng học tiếng Nhật.
  • 今日は家で仕事をする。
    Hôm nay tôi làm việc ở nhà.
  • 駅で買い物をした。
    Tôi đã mua sắm ở nhà ga.
  • 食事をしてから出かけた。
    Tôi ra ngoài sau khi ăn.
  • 午後は運動をします。
    Chiều nay tôi tập thể dục.

Từ tương tự

Làm thành một trạng thái

verb
everyday
neutral
Làm cho vật trở nên hoặc tiếp tục ở một trạng thái nào đó.

Ví dụ

  • 部屋をきれいにした。
    Tôi đã dọn phòng sạch sẽ.
  • 髪を短くする。
    Tôi sẽ cắt tóc ngắn.
  • 音を小さくしてください。
    Xin hãy giảm âm lượng.
  • 窓を開けたままにした。
    Tôi để cửa sổ mở.
  • 机を元の位置にした。
    Tôi đặt bàn về chỗ cũ.

Từ tương tự

Chọn một phương án

verb
everyday
neutral
Quyết định chọn một trong nhiều khả năng.

Ví dụ

  • 私は紅茶にします。
    Tôi chọn trà đen.
  • 昼ご飯はカレーにした。
    Bữa trưa tôi chọn cà ri.
  • 会議は明日にしましょう。
    Chúng ta chuyển cuộc họp sang ngày mai nhé.
  • この色にします。
    Tôi chọn màu này.
  • 休憩にしよう。
    Chúng ta nghỉ một lát nhé.

Từ tương tự

Coi là một điều gì đó

verb
opinion
neutral
Xem người hoặc vật là thuộc một vai trò hay loại nào đó.

Ví dụ

  • 彼を友人として大切に思う。
    Tôi coi anh ấy là bạn.
  • その話は冗談にした。
    Tôi xem chuyện đó là trò đùa.
  • 子どもを一人前とする。
    Chúng tôi coi đứa trẻ như người lớn.
  • この点を問題とする。
    Chúng tôi xem điểm này là một vấn đề.
  • この日を記念日とした。
    Chúng tôi chọn ngày này làm ngày kỷ niệm.

Từ tương tự

Đeo hoặc mặc

verb
clothing
neutral
Mang quần áo hoặc phụ kiện trên người.

Ví dụ

  • 外ではマスクをする。
    Ra ngoài tôi đeo khẩu trang.
  • 寒いので手袋をした。
    Trời lạnh nên tôi đeo găng tay.
  • 彼は眼鏡をしている。
    Anh ấy đeo kính.
  • ネクタイをして会社へ行った。
    Tôi thắt cà vạt đi làm.
  • 赤いスカーフをして来た。
    Cô ấy đến với chiếc khăn đỏ quàng trên cổ.

Từ tương tự

Cảm nhận qua giác quan

verb
sensation
neutral
Có cảm giác về mùi, tiếng, vị, cơn đau hoặc tín hiệu khác.

Ví dụ

  • 台所からいい匂いがする。
    Từ bếp có mùi thơm.
  • 遠くで雷の音がした。
    Tôi nghe tiếng sấm ở xa.
  • 少し頭痛がする。
    Tôi hơi đau đầu.
  • この料理は変な味がする。
    Món này có vị lạ.
  • ドアの向こうで物音がした。
    Tôi nghe tiếng động sau cánh cửa.

Từ tương tự

Mang dáng vẻ nhất định

verb
appearance
neutral
Có nét mặt, hình dạng hoặc vẻ ngoài nhất định.

Ví dụ

  • 彼は悲しそうな顔をしていた。
    Anh ấy mang vẻ mặt buồn.
  • 今日は元気な顔をしている。
    Hôm nay cô ấy trông khỏe.
  • その犬は大きな耳をしている。
    Con chó đó có đôi tai lớn.
  • 彼女は驚いた表情をした。
    Cô ấy lộ vẻ ngạc nhiên.
  • 二人とも同じような格好をしている。
    Hai người ăn mặc gần giống nhau.

Từ tương tự

Sắp làm một việc

verb
time
neutral
Sau dạng ý chí của động từ, cho biết hành động sắp xảy ra.

Ví dụ

  • 電車が出発しようとしている。
    Tàu sắp khởi hành.
  • 寝ようとした。
    Tôi định đi ngủ.
  • 今、話そうとした。
    Tôi định lên tiếng.
  • ドアを開けようとした時、電話が鳴った。
    Tôi định mở cửa thì điện thoại reo.
  • 彼は泣き出そうとしていた。
    Anh ấy sắp bật khóc.

Từ tương tự

Thời gian trôi qua

verb
time
neutral
Sau một khoảng thời gian, cho biết khoảng ấy đã trôi qua.

Ví dụ

  • 10分したら戻ってきて。
    Hãy quay lại sau mười phút.
  • しばらくすると雨がやんだ。
    Một lúc sau, trời tạnh mưa.
  • 一週間もすれば慣れるよ。
    Sau một tuần bạn sẽ quen.
  • 二時間してやっと着いた。
    Chúng tôi mất hai giờ mới đến nơi.
  • 少ししてから返事が来た。
    Một lát sau mới có hồi âm.

Từ tương tự

Có giá bao nhiêu

verb
shopping
neutral
Sau số tiền, cho biết giá của món đồ.

Ví dụ

  • この本はいくらしますか。
    Cuốn sách này giá bao nhiêu?
  • その時計は三万円した。
    Đồng hồ đó giá ba vạn yên.
  • 修理代は二万円する。
    Tiền sửa chữa hết hai vạn yên.
  • 一杯五百円するコーヒーだ。
    Ly cà phê đó giá năm trăm yên.
  • 旅行は全部でいくらしたの。
    Cả chuyến đi hết bao nhiêu tiền?

Từ tương tự

Giữ một vị trí hoặc hướng

verb
place
neutral
Giữ vị trí hoặc hướng so với một mốc nào đó.

Ví dụ

  • 建物を背にして立った。
    Tôi đứng quay lưng về phía tòa nhà.
  • 駅を右手にして進む。
    Đi để nhà ga bên tay phải.
  • 山を後ろにして写真を撮った。
    Chúng tôi chụp ảnh quay lưng về phía núi.
  • 彼は窓を前にして座った。
    Anh ấy ngồi hướng mặt ra cửa sổ.
  • 川を左にして歩いてください。
    Hãy đi để con sông bên tay trái.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Câu hỏi thường gặp

する nghĩa là gì?

Nghĩa chính là làm một việc; từ này còn có các cách dùng về lựa chọn, cảm giác và giá cả.

Những dạng thường gặp của する là gì?

Có します, して, した và しない.

する có bất quy tắc không?

Có, đây là động từ biến cách đặc biệt trong tiếng Nhật.

勉強する nghĩa là gì?

Danh từ 勉強 ghép với する để thành động từ “học”.

いくらする dùng khi nào?

Dùng để hỏi một món đồ có giá bao nhiêu.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...