もし
moshi
ja
vi
Change language
Translating...
nếu, giả sử
/moɕi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Mở đầu một điều kiện được giả định.
Ví dụ
もし時間があれば、電話してね。
Nếu có thời gian, gọi cho tôi nhé.
もし分からなかったら、遠慮なく聞いてください。
Nếu không hiểu, cứ hỏi nhé.
もし雨が降ったら、家にいよう。
Nếu trời mưa, mình ở nhà nhé.
もし電車に遅れたら、連絡します。
Nếu lỡ tàu, tôi sẽ báo.
もし私があなたなら、その仕事を受ける。
Nếu là bạn, tôi sẽ nhận công việc đó.
Ý nghĩa
Ví dụ
もし雨が降ったら、家にいよう。
Nếu trời mưa, mình ở nhà nhé.
もし時間があれば、電話してね。
Nếu có thời gian, gọi cho tôi nhé.
もし電車に遅れたら、連絡します。
Nếu lỡ tàu, tôi sẽ báo.
もし私があなたなら、その仕事を受ける。
Nếu là bạn, tôi sẽ nhận công việc đó.
もし分からなかったら、遠慮なく聞いてください。
Nếu không hiểu, cứ hỏi nhé.
Câu hỏi thường gặp
Mở đầu một điều kiện được giả định.
Đọc là 「もし」, viết bằng chữ Latin là moshi.
Đặt trước mệnh đề điều kiện, thường đi với 「たら」 hoặc 「なら」。
万が一 gợi khả năng rất thấp hay tình huống nghiêm trọng; もし chỉ nêu giả định.
もし thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Trạng từ không biến đổi, thường đi cùng dạng điều kiện 「たら」「なら」。
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.