予約
yoyaku
ja
vi
Change language
Translating...
đặt chỗ, đặt trước, hợp đồng sơ bộ
/jojakɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Sắp xếp trước cho một việc hoặc một giao dịch sẽ diễn ra sau.
Ví dụ
ホテルの予約を確認してください。
Xin kiểm tra đặt phòng khách sạn.
ネットで診察を予約できます。
Có thể đặt lịch khám trên mạng.
法律上の予約は席の取り置きとは異なる。
Hợp đồng sơ bộ theo nghĩa pháp lý khác việc giữ chỗ.
この予約は将来の本契約を予定する。
Hợp đồng sơ bộ này dự kiến một hợp đồng chính sau đó.
双方は売買の予約に合意した。
Hai bên đồng ý ký hợp đồng sơ bộ mua bán.
Ý nghĩa
Ví dụ
レストランを予約した。
Tôi đã đặt chỗ ở nhà hàng.
ホテルの予約を確認してください。
Xin kiểm tra đặt phòng khách sạn.
週末の席は予約が必要です。
Cuối tuần cần đặt bàn trước.
ネットで診察を予約できます。
Có thể đặt lịch khám trên mạng.
その本は発売前に予約した。
Tôi đã đặt trước cuốn sách trước ngày phát hành.
Ví dụ
土地の売買の予約を結んだ。
Họ ký hợp đồng sơ bộ về việc mua bán đất.
この予約は将来の本契約を予定する。
Hợp đồng sơ bộ này dự kiến một hợp đồng chính sau đó.
契約書に予約の条件を記した。
Văn bản ghi các điều kiện của hợp đồng sơ bộ.
双方は売買の予約に合意した。
Hai bên đồng ý ký hợp đồng sơ bộ mua bán.
法律上の予約は席の取り置きとは異なる。
Hợp đồng sơ bộ theo nghĩa pháp lý khác việc giữ chỗ.
Câu hỏi thường gặp
Sắp xếp trước cho một việc hoặc một giao dịch sẽ diễn ra sau.
Đọc là 「よやく」, viết bằng chữ Latin là yoyaku.
Hằng ngày dùng cho chỗ hoặc dịch vụ; trong luật là thỏa thuận riêng để tiến tới hợp đồng chính.
約束 là lời hứa nói chung; nghĩa thông thường của từ này giữ trước một chỗ hay dịch vụ cụ thể.
予約 thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Danh từ có thể đi với する thành 「予約する」「予約します」。
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.