推して知るべし

oshite shiru beshi
ja
vi
Change language
Translating...
có thể suy ra, dễ hình dung
Tìm ngôn ngữ
/oɕite ɕiɾɯ beɕi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Từ những điều đã biết có thể dễ dàng suy ra phần còn lại.

Ví dụ

  • 彼が顔色を変えた理由は、前の話から推して知るべしだろう。
    Từ câu chuyện trước, có thể suy ra vì sao mặt anh ấy biến sắc.
  • 一週間も連絡がなかった。結果は推して知るべしだ。
    Suốt một tuần không liên lạc. Kết quả có thể suy ra.
  • あの小さな店で百人を迎えたのだから、混雑ぶりは推して知るべし。
    Một cửa hàng bé thế mà đón trăm người, cảnh chen chúc dễ hình dung.
  • これだけ雨が続けば、畑の状態は推して知るべしである。
    Mưa liên tục thế này thì tình trạng ruộng đồng dễ hình dung.
  • 主役が急病だったと聞けば、公演への影響は推して知るべしだ。
    Biết diễn viên chính đổ bệnh, ảnh hưởng đến buổi diễn dễ hình dung.

Từ tương tự

容易に想像できる
察しがつく
言うまでもない

Ý nghĩa

Dễ suy ra kết quả

reasoning
formal
Những dữ kiện đã nêu đủ rõ để tự đoán được kết quả hoặc tình huống không nói ra.

Ví dụ

  • 一週間も連絡がなかった。結果は推して知るべしだ。
    Suốt một tuần không liên lạc. Kết quả có thể suy ra.
  • あの小さな店で百人を迎えたのだから、混雑ぶりは推して知るべし。
    Một cửa hàng bé thế mà đón trăm người, cảnh chen chúc dễ hình dung.
  • 主役が急病だったと聞けば、公演への影響は推して知るべしだ。
    Biết diễn viên chính đổ bệnh, ảnh hưởng đến buổi diễn dễ hình dung.
  • 彼が顔色を変えた理由は、前の話から推して知るべしだろう。
    Từ câu chuyện trước, có thể suy ra vì sao mặt anh ấy biến sắc.
  • これだけ雨が続けば、畑の状態は推して知るべしである。
    Mưa liên tục thế này thì tình trạng ruộng đồng dễ hình dung.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

「推して」 là suy đoán, 「知る」 là biết, còn đuôi cũ 「べし」 nêu điều có thể hoặc nên hiểu.

Câu hỏi thường gặp

推して知るべし có nghĩa gì?

Từ những điều đã biết có thể dễ dàng suy ra phần còn lại.

Đọc 推して知るべし như thế nào?

Đọc là 「おしてしるべし」, viết bằng chữ Latin là oshite shiru beshi.

Khi nào dùng 推して知るべし?

Thường bỏ lửng một kết luận, đôi khi là kết quả không hay, để người nghe tự hiểu.

推して知るべし khác 言うまでもない thế nào?

言うまでもない nghĩa là không cần nói; cụm này nhấn mạnh việc suy kết luận từ manh mối.

推して知るべし thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm cố định giữ đuôi cổ 「べし」, thường theo sau một manh mối ngắn.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...