Chữ 「著」 gợi điều hiện rõ, nổi bật.
Chữ 「著」 gợi điều hiện rõ, nổi bật.
著しい có nghĩa gì?
Mức độ lớn và dễ nhận thấy rõ rệt.
Đọc 著しい như thế nào?
Đọc là 「いちじるしい」, viết bằng chữ Latin là ichijirushii.
Khi nào dùng 著しい?
Dùng cho tăng giảm, trưởng thành, khác biệt hay thiệt hại, cả tích cực lẫn tiêu cực.
著しい khác 目立つ thế nào?
目立つ nói chung về sự nổi bật; 著しい nhấn mạnh bản thân mức độ rất lớn.
著しい thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Tính từ đuôi i: 「著しく」「著しかった」「著しければ」。