馬が合う

uma ga au
/ɯma ga aɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Hai người hợp tính và dễ gần nhau.

Ví dụ

  • 新しい同僚とはすぐに馬が合った。
    Tôi lập tức hợp tính với đồng nghiệp mới.
  • 二人は昔から馬が合うらしい。
    Hình như hai người ấy hợp nhau từ lâu.
  • 彼とは不思議と馬が合わない。
    Không hiểu sao tôi không hợp với anh ấy.
  • 趣味は違うのに馬が合う。
    Dù sở thích khác nhau, chúng tôi vẫn hợp tính.
  • 初対面から馬が合って話が弾んだ。
    Vừa gặp đã hợp nhau nên nói chuyện mãi.

Từ tương tự

相性がいい
気が合う

Ý nghĩa

Hợp tính

relationships
neutral
Tính cách và cảm giác giữa hai người hòa hợp, khiến họ thoải mái bên nhau.

Ví dụ

  • 新しい同僚とはすぐに馬が合った。
    Tôi lập tức hợp tính với đồng nghiệp mới.
  • 二人は昔から馬が合うらしい。
    Hình như hai người ấy hợp nhau từ lâu.
  • 彼とは不思議と馬が合わない。
    Không hiểu sao tôi không hợp với anh ấy.
  • 趣味は違うのに馬が合う。
    Dù sở thích khác nhau, chúng tôi vẫn hợp tính.
  • 初対面から馬が合って話が弾んだ。
    Vừa gặp đã hợp nhau nên nói chuyện mãi.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Bắt nguồn từ sự ăn khớp giữa ngựa và người cưỡi, rồi chuyển sang người với người.

Câu hỏi thường gặp

馬が合う có nghĩa gì?

Hai người hợp tính và dễ gần nhau.

Đọc 馬が合う như thế nào?

Đọc là 「うまがあう」, viết bằng chữ Latin là uma ga au.

Khi nào dùng 馬が合う?

Nói về sự hòa hợp tính cách giữa bạn bè hay đồng nghiệp, không chỉ đồng ý ở một vấn đề.

馬が合う khác 息が合う thế nào?

息が合う thiên về nhịp phối hợp hay trò chuyện; 馬が合う thiên về hợp tính.

馬が合う thay đổi hình thức trong câu ra sao?

「合う」 chia thành 「馬が合った」 hoặc 「馬が合わない」.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...