役に立つ

yaku ni tatsu
/jakɯ ni tatsɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Mang lại ích lợi cho một người hoặc một mục đích cụ thể.

Ví dụ

  • その経験は将来役に立つよ。
    Kinh nghiệm đó sau này sẽ có ích đấy.
  • 何か役に立てることはありますか。
    Có việc gì tôi có thể giúp không?
  • この地図は旅行中に役に立った。
    Tấm bản đồ này rất hữu ích khi đi du lịch.
  • 古い資料も調査に役に立った。
    Tài liệu cũ cũng giúp ích cho cuộc khảo sát.
  • 説明書が役に立ちます。
    Sách hướng dẫn có ích.

Từ tương tự

使える
ためになる
役立つ

Ý nghĩa

Có ích

utility
neutral
Giúp giải quyết một việc cần làm, chẳng hạn nhờ thông tin, kinh nghiệm hay công cụ.

Ví dụ

  • この地図は旅行中に役に立った。
    Tấm bản đồ này rất hữu ích khi đi du lịch.
  • 説明書が役に立ちます。
    Sách hướng dẫn có ích.
  • 何か役に立てることはありますか。
    Có việc gì tôi có thể giúp không?
  • その経験は将来役に立つよ。
    Kinh nghiệm đó sau này sẽ có ích đấy.
  • 古い資料も調査に役に立った。
    Tài liệu cũ cũng giúp ích cho cuộc khảo sát.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

役 chỉ vai trò hay công dụng, 立つ ở đây diễn tả việc phát huy công dụng ấy.

Câu hỏi thường gặp

役に立つ có nghĩa gì?

Mang lại ích lợi cho một người hoặc một mục đích cụ thể.

Đọc 役に立つ như thế nào?

Đọc là 「やくにたつ」, viết bằng chữ Latin là yaku ni tatsu.

Khi nào dùng 役に立つ?

Dùng 「に」 để nêu người, công việc hoặc hoàn cảnh nhận được lợi ích.

役に立つ khác 便利 thế nào?

便利 nói về tính tiện lợi, còn cụm này nói thứ gì đó thực sự giúp được trong một tình huống.

役に立つ thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Động từ 「立つ」 biến đổi thành 「役に立ちます」「役に立った」「役に立たない」。

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...