役 chỉ vai trò hay công dụng, 立つ ở đây diễn tả việc phát huy công dụng ấy.
役 chỉ vai trò hay công dụng, 立つ ở đây diễn tả việc phát huy công dụng ấy.
役に立つ có nghĩa gì?
Mang lại ích lợi cho một người hoặc một mục đích cụ thể.
Đọc 役に立つ như thế nào?
Đọc là 「やくにたつ」, viết bằng chữ Latin là yaku ni tatsu.
Khi nào dùng 役に立つ?
Dùng 「に」 để nêu người, công việc hoặc hoàn cảnh nhận được lợi ích.
役に立つ khác 便利 thế nào?
便利 nói về tính tiện lợi, còn cụm này nói thứ gì đó thực sự giúp được trong một tình huống.
役に立つ thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Động từ 「立つ」 biến đổi thành 「役に立ちます」「役に立った」「役に立たない」。