行ってらっしゃい

itterasshai
ja
vi
Change language
Translating...
đi cẩn thận nhé
Tìm ngôn ngữ
/itteɾaɕːai/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời người ở lại nói để tiễn người ra ngoài, thường mong người ấy trở về.

Ví dụ

  • 玄関で父に「行ってらっしゃい」と手を振った。
    Tôi vẫy tay chào bố ở cửa và nói: “Bố đi cẩn thận nhé.”
  • 先生は遠足に向かう生徒に「行ってらっしゃい」と声をかけた。
    Cô giáo chào học sinh đi dã ngoại: “Các em đi vui nhé.”
  • 出勤する同居人に「行ってらっしゃい。気をつけて」と言った。
    Tôi nói với người ở cùng đi làm: “Đi cẩn thận nhé. Nhớ chú ý an toàn.”
  • 友達が駅へ向かうのを見送り、「行ってらっしゃい」と言った。
    Tiễn bạn ra ga, tôi nói: “Đi cẩn thận nhé.”
  • 子どもが「行ってきます」と言うと、母は「行ってらっしゃい」と返した。
    Khi đứa trẻ nói “Con đi đây”, mẹ đáp: “Đi cẩn thận nhé.”

Từ tương tự

気をつけて

Ý nghĩa

Lời tiễn người ra ngoài

greeting
neutral
Câu người ở lại nói với người vừa ra khỏi nhà hay nơi chung, thường để đáp 行ってきます.

Ví dụ

  • 子どもが「行ってきます」と言うと、母は「行ってらっしゃい」と返した。
    Khi đứa trẻ nói “Con đi đây”, mẹ đáp: “Đi cẩn thận nhé.”
  • 玄関で父に「行ってらっしゃい」と手を振った。
    Tôi vẫy tay chào bố ở cửa và nói: “Bố đi cẩn thận nhé.”
  • 出勤する同居人に「行ってらっしゃい。気をつけて」と言った。
    Tôi nói với người ở cùng đi làm: “Đi cẩn thận nhé. Nhớ chú ý an toàn.”
  • 先生は遠足に向かう生徒に「行ってらっしゃい」と声をかけた。
    Cô giáo chào học sinh đi dã ngoại: “Các em đi vui nhé.”
  • 友達が駅へ向かうのを見送り、「行ってらっしゃい」と言った。
    Tiễn bạn ra ga, tôi nói: “Đi cẩn thận nhé.”

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Gồm 行って (“đi”) và いらっしゃい, lời mời kính trọng dành cho người kia; cả cụm thành lời tiễn cố định.

Câu hỏi thường gặp

Ai nói 行ってらっしゃい?

Người ở lại nói với người ra ngoài.

Nó đáp lại câu nào?

Thường đáp 行ってきます.

Có hàm ý người kia sẽ về không?

Có, thường là lời tiễn người sẽ quay lại.

Có dùng ở trường không?

Có, chẳng hạn tiễn học sinh đi dã ngoại.

Khác 行ってきます thế nào?

行ってきます do người ra đi nói.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...