core
en
vi
Change language
Translating...
lõi, trung tâm, cốt lõi, cốt lõi, chính
/kɔːr/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Phần trung tâm hoặc cốt lõi của điều gì đó, điều cơ bản và quan trọng, hành động bỏ lõi trái cây, đơn vị xử lý CPU, hoặc hậu tố internet -core.
Ví dụ
The playlist was tagged with several -core labels.
Danh sách phát được gắn vài nhãn -core.
The game runs better on CPUs with more cores.
Trò chơi chạy tốt hơn trên CPU có nhiều lõi hơn.
The recipe says to peel and core the pears.
Công thức yêu cầu gọt vỏ và bỏ lõi lê trước khi nấu.
At the core of the problem was a lack of trust.
Ở cốt lõi của vấn đề là sự thiếu niềm tin.
She cored the peppers and filled them with rice.
Cô ấy bỏ lõi ớt chuông rồi nhồi cơm vào.
Từ tương tự
center
central
nucleus
processing unit
trend label
hollow out
middle
fundamental
CPU core
primary
Ý nghĩa
Ví dụ
The Earth's core is made mostly of iron and nickel.
Lõi Trái Đất chủ yếu gồm sắt và niken.
At the core of the problem was a lack of trust.
Ở cốt lõi của vấn đề là sự thiếu niềm tin.
She threw the apple core into the compost bin.
Cô ấy ném lõi táo vào thùng ủ phân.
The team's loyal fans formed the core of its support.
Những người hâm mộ trung thành tạo thành nòng cốt ủng hộ đội.
The novel has grief at its emotional core.
Nỗi đau buồn nằm ở cốt lõi cảm xúc của cuốn tiểu thuyết.
Từ tương tự
center
heart
nucleus
middle
essence
crux
Ví dụ
The company sold several brands to protect its core business.
Công ty bán vài thương hiệu để bảo vệ mảng kinh doanh cốt lõi.
Respect is one of the school's core values.
Sự tôn trọng là một trong những giá trị cốt lõi của trường.
The report focuses on three core issues.
Báo cáo tập trung vào ba vấn đề chính.
They kept a small core team during the crisis.
Họ giữ lại một nhóm nòng cốt nhỏ trong khủng hoảng.
Reading and writing are core skills in the course.
Đọc và viết là các kỹ năng cốt lõi trong khóa học.
Từ tương tự
central
basic
essential
fundamental
primary
key
Ví dụ
Core the apples before you slice them for the pie.
Bỏ lõi táo trước khi cắt để làm bánh.
The recipe says to peel and core the pears.
Công thức yêu cầu gọt vỏ và bỏ lõi lê trước khi nấu.
Use a small knife to core each tomato.
Dùng một con dao nhỏ để lấy lõi từng quả cà chua.
She cored the peppers and filled them with rice.
Cô ấy bỏ lõi ớt chuông rồi nhồi cơm vào.
The machine can core dozens of pineapples in a minute.
Máy có thể bỏ lõi hàng chục quả dứa trong một phút.
Ví dụ
This laptop has an eight-core processor.
Máy tính xách tay này có bộ xử lý tám lõi.
Each core can handle a separate thread of work.
Mỗi lõi có thể xử lý một luồng công việc riêng.
The game runs better on CPUs with more cores.
Trò chơi chạy tốt hơn trên CPU có nhiều lõi hơn.
A faster core is not always better than several efficient cores.
Một lõi nhanh không phải lúc nào cũng tốt hơn vài lõi hiệu quả.
The operating system assigns tasks to different cores.
Hệ điều hành phân công tác vụ cho các lõi khác nhau.
Từ tương tự
processor core
processing unit
execution core
CPU core
Ví dụ
Cottagecore is a popular -core aesthetic.
Cottagecore là một thẩm mỹ -core phổ biến.
The suffix -core can turn a style into the name of a trend.
Hậu tố -core có thể biến một phong cách thành tên của một xu hướng.
Fans used -core to label a dreamy internet look.
Người hâm mộ dùng -core để gọi một kiểu hình ảnh internet mơ màng.
Not every word ending in -core names a real subculture.
Không phải từ nào kết thúc bằng -core cũng gọi tên một tiểu văn hóa thật.
The playlist was tagged with several -core labels.
Danh sách phát được gắn vài nhãn -core.
Từ tương tự
aesthetic suffix
style label
trend label
Nghiên cứu từ nguyên
Từ Middle English, nguồn gốc chưa chắc chắn. Dạng động từ phát triển từ danh từ.
Câu hỏi thường gặp
Core thường nghĩa là trung tâm hoặc phần cốt lõi nhất của điều gì đó.
core là noun, adjective hay verb?
Core có thể là noun, adjective đứng trước danh từ khác, hoặc verb nghĩa là bỏ lõi trái cây.
Core values là những niềm tin hoặc nguyên tắc cơ bản quan trọng nhất đối với một người hoặc tổ chức.
CPU core là một đơn vị xử lý bên trong bộ xử lý có thể chạy lệnh.
-core nghĩa là gì trong từ ngữ internet?
-core là hậu tố dùng trong các nhãn phong cách informal như cottagecore, dreamcore, và normcore.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.