core
en
vi
Change language
Translating...
lõi, trung tâm, cốt lõi, cốt lõi, chính
/kɔːr/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Phần trung tâm hoặc cốt lõi của điều gì đó, điều cơ bản và quan trọng, hành động bỏ lõi trái cây, đơn vị xử lý CPU, hoặc hậu tố internet -core.
Ví dụ
A faster core is not always better than several efficient cores.
Một lõi nhanh không phải lúc nào cũng tốt hơn vài lõi hiệu quả.
This laptop has an eight-core processor.
Máy tính xách tay này có bộ xử lý tám lõi.
The machine can core dozens of pineapples in a minute.
Máy có thể bỏ lõi hàng chục quả dứa trong một phút.
Core the apples before you slice them for the pie.
Bỏ lõi táo trước khi cắt để làm bánh.
The Earth's core is made mostly of iron and nickel.
Lõi Trái Đất chủ yếu gồm sắt và niken.
Từ tương tự
processor core
heart
primary
central
center
nucleus
pit
key
middle
basic
Ý nghĩa
Cách dùng
Dùng core cho trung tâm của vật thể và cho phần cốt lõi của điều trừu tượng.
Ví dụ
The Earth's core is made mostly of iron and nickel.
Lõi Trái Đất chủ yếu gồm sắt và niken.
At the core of the problem was a lack of trust.
Ở cốt lõi của vấn đề là sự thiếu niềm tin.
She threw the apple core into the compost bin.
Cô ấy ném lõi táo vào thùng ủ phân.
The team's loyal fans formed the core of its support.
Những người hâm mộ trung thành tạo thành nòng cốt ủng hộ đội.
The novel has grief at its emotional core.
Nỗi đau buồn nằm ở cốt lõi cảm xúc của cuốn tiểu thuyết.
Những lỗi thường gặp
Core dễ bị nhầm với corps, corpse, và corp, những từ nghe giống nhau nhưng nghĩa rất khác.
| Incorrect | Correct |
| The press core waited outside.
| The press corps waited outside.
|
| The corpse of the argument is simple.
| The core of the argument is simple.
|
| Core of the issue is money.
| The core of the issue is money.
|
Từ tương tự
center
heart
nucleus
middle
essence
crux
Cách dùng
Dùng core trước các danh từ như values, business, team, skills, và issues khi chúng là trung tâm hoặc thiết yếu.
Ví dụ
The company sold several brands to protect its core business.
Công ty bán vài thương hiệu để bảo vệ mảng kinh doanh cốt lõi.
Respect is one of the school's core values.
Sự tôn trọng là một trong những giá trị cốt lõi của trường.
The report focuses on three core issues.
Báo cáo tập trung vào ba vấn đề chính.
They kept a small core team during the crisis.
Họ giữ lại một nhóm nòng cốt nhỏ trong khủng hoảng.
Reading and writing are core skills in the course.
Đọc và viết là các kỹ năng cốt lõi trong khóa học.
Những lỗi thường gặp
Khi là tính từ, core thường đứng trước danh từ chứ không đứng sau.
| Incorrect | Correct |
| The values core are honesty and respect.
| The core values are honesty and respect.
|
| They focused on business core.
| They focused on the core business.
|
| This is a very core skill than the others.
| This is a more important skill than the others.
|
Từ tương tự
central
basic
essential
fundamental
primary
key
Cách dùng
Dùng core như ngoại động từ với trái cây và rau củ: core an apple, core the pears, hoặc core each tomato.
Ví dụ
Core the apples before you slice them for the pie.
Bỏ lõi táo trước khi cắt để làm bánh.
The recipe says to peel and core the pears.
Công thức yêu cầu gọt vỏ và bỏ lõi lê trước khi nấu.
Use a small knife to core each tomato.
Dùng một con dao nhỏ để lấy lõi từng quả cà chua.
She cored the peppers and filled them with rice.
Cô ấy bỏ lõi ớt chuông rồi nhồi cơm vào.
The machine can core dozens of pineapples in a minute.
Máy có thể bỏ lõi hàng chục quả dứa trong một phút.
Những lỗi thường gặp
Khi là động từ, core cần tân ngữ, và các dạng đúng là cores, cored, coring.
| Incorrect | Correct |
| Core before baking the apples.
| Core the apples before baking them.
|
| She core the pears.
| She cores the pears.
|
| He is coreing the tomatoes.
| He is coring the tomatoes.
|
Cách dùng
Dùng core cho đơn vị xử lý của CPU. Sau số lượng dùng cores, như four cores hoặc eight cores.
Ví dụ
This laptop has an eight-core processor.
Máy tính xách tay này có bộ xử lý tám lõi.
Each core can handle a separate thread of work.
Mỗi lõi có thể xử lý một luồng công việc riêng.
The game runs better on CPUs with more cores.
Trò chơi chạy tốt hơn trên CPU có nhiều lõi hơn.
A faster core is not always better than several efficient cores.
Một lõi nhanh không phải lúc nào cũng tốt hơn vài lõi hiệu quả.
The operating system assigns tasks to different cores.
Hệ điều hành phân công tác vụ cho các lõi khác nhau.
Những lỗi thường gặp
Core bị nhầm với toàn bộ CPU, tốc độ xung nhịp, hoặc software thread.
| Incorrect | Correct |
| The computer has four core.
| The computer has four cores.
|
| I upgraded my core to 3.5 GHz.
| I upgraded my CPU to 3.5 GHz.
|
| Every thread is a physical core.
| A thread is not always a physical core.
|
Từ tương tự
processor core
processing unit
execution core
CPU core
Cách dùng
Dùng -core như hậu tố trong nhãn phong cách internet, thường gắn liền với từ gốc hoặc nối bằng gạch nối khi cần dễ đọc.
Ví dụ
Cottagecore is a popular -core aesthetic.
Cottagecore là một thẩm mỹ -core phổ biến.
The suffix -core can turn a style into the name of a trend.
Hậu tố -core có thể biến một phong cách thành tên của một xu hướng.
Fans used -core to label a dreamy internet look.
Người hâm mộ dùng -core để gọi một kiểu hình ảnh internet mơ màng.
Not every word ending in -core names a real subculture.
Không phải từ nào kết thúc bằng -core cũng gọi tên một tiểu văn hóa thật.
The playlist was tagged with several -core labels.
Danh sách phát được gắn vài nhãn -core.
Những lỗi thường gặp
-core bị tách ra tùy tiện hoặc thêm vào từ không tạo thành nhãn phong cách dễ nhận ra.
| Incorrect | Correct |
| She likes cottage core.
| She likes cottagecore.
|
| The room has core vibes.
| The room has a dreamcore vibe.
|
| I bought a core jacket.
| I bought a gorpcore jacket.
|
Từ tương tự
aesthetic suffix
style label
trend label
Cách dùng
Dùng core như danh từ cho trung tâm hoặc bản chất, như tính từ trước các danh từ như values và business, và như động từ khi bỏ lõi trái cây.
Những lỗi thường gặp
Core thường bị nhầm với corps, corpse, và corp, còn tính từ đôi khi bị đặt sau danh từ thay vì trước danh từ.
Nghiên cứu từ nguyên
Từ Middle English, nguồn gốc chưa chắc chắn. Dạng động từ phát triển từ danh từ.
Câu hỏi thường gặp
Core thường nghĩa là trung tâm hoặc phần cốt lõi nhất của điều gì đó.
core là noun, adjective hay verb?
Core có thể là noun, adjective đứng trước danh từ khác, hoặc verb nghĩa là bỏ lõi trái cây.
Core values là những niềm tin hoặc nguyên tắc cơ bản quan trọng nhất đối với một người hoặc tổ chức.
CPU core là một đơn vị xử lý bên trong bộ xử lý có thể chạy lệnh.
-core nghĩa là gì trong từ ngữ internet?
-core là hậu tố dùng trong các nhãn phong cách informal như cottagecore, dreamcore, và normcore.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.