Tiền tố kính trọng 「ご」 gắn vào 「もっとも」 nghĩa là hợp lẽ, xác đáng.
Tiền tố kính trọng 「ご」 gắn vào 「もっとも」 nghĩa là hợp lẽ, xác đáng.
ごもっとも có nghĩa gì?
Kính trọng thừa nhận rằng ý kiến của người khác có lý.
Đọc ごもっとも như thế nào?
Đọc là 「ごもっとも」, viết bằng chữ Latin là gomottomo.
Khi nào dùng ごもっとも?
Thường đáp lại lời phê bình hay cơn giận có lý; thêm 「です」「でございます」 để lịch sự trọn vẹn.
ごもっとも khác その通り thế nào?
その通り đồng ý trực tiếp, còn cụm này nhấn mạnh sự kính trọng đối với quan điểm của người kia.
ごもっとも thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Phần cố định là 「ごもっとも」, thường theo sau bằng 「です」「ですが」「でございます」.