それはそうと

sore wa sō to
/soɾe wa soː to/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Tạm gác chuyện vừa nói để chuyển sang một đề tài khác.

Ví dụ

  • それはそうと、鍵は見つかったの?
    À mà, tìm thấy chìa khóa chưa?
  • それはそうと、お昼は何を食べる?
    À mà, trưa nay ăn gì?
  • それはそうと、明日の予定を決めよう。
    Thôi gác chuyện đó, mình quyết định kế hoạch ngày mai nhé.
  • それはそうと、旅行はどうだった?
    À mà, chuyến đi thế nào?
  • それはそうと、新しい仕事は順調ですか。
    Nhân tiện, công việc mới thuận lợi chứ?

Từ tương tự

ところで
それはさておき

Ý nghĩa

À mà này

conversation
neutral
Mở đầu câu hỏi hoặc chủ đề mới sau khi coi chuyện trước đó là đã nói xong.

Ví dụ

  • それはそうと、旅行はどうだった?
    À mà, chuyến đi thế nào?
  • それはそうと、明日の予定を決めよう。
    Thôi gác chuyện đó, mình quyết định kế hoạch ngày mai nhé.
  • それはそうと、鍵は見つかったの?
    À mà, tìm thấy chìa khóa chưa?
  • それはそうと、新しい仕事は順調ですか。
    Nhân tiện, công việc mới thuận lợi chứ?
  • それはそうと、お昼は何を食べる?
    À mà, trưa nay ăn gì?

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

それ chỉ chuyện trước, còn そうと gợi việc tạm để chuyện ấy sang bên.

Câu hỏi thường gặp

それはそうと có nghĩa gì?

Tạm gác chuyện vừa nói để chuyển sang một đề tài khác.

Đọc それはそうと như thế nào?

Đọc là 「それはそうと」, viết bằng chữ Latin là sore wa sō to.

Khi nào dùng それはそうと?

Dùng lúc câu chuyện cũ tạm khép lại và người nói muốn đưa ra chuyện khác.

それはそうと khác それにしても thế nào?

それにしても còn bình luận về chuyện đang nói; cụm này chuyển sang chuyện khác.

それはそうと thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm nối cố định không biến đổi; khi viết thường có dấu phẩy theo sau.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...