そんな chỉ “như thế”, こと nhắc lại chuyện vừa nói và ない phủ định. Trong lời nói thường bỏ は.
そんな chỉ “như thế”, こと nhắc lại chuyện vừa nói và ない phủ định. Trong lời nói thường bỏ は.
そんなことない có nghĩa gì?
Nói rằng điều người kia vừa nói không đúng.
Đọc thế nào?
Đọc là 「そんなことない」, viết sonna koto nai bằng chữ Latin.
Có dùng để an ủi không?
Có, để bác lại lời tự chê của người kia.
Có dùng khi được khen không?
Có, để đáp lời khen một cách khiêm tốn.
Đây có phải lời nói thường ngày không?
Có. Dạng đầy đủ そんなことはない có thêm は.