ついぞ
tsuizo
ja
vi
Change language
Translating...
chưa từng, không một lần
/tsɯizo/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Đi cùng dạng phủ định để nói cho đến một thời điểm, việc ấy chưa hề xảy ra lần nào.
Ví dụ
彼女の名前をその村でついぞ耳にしなかった。
Ở làng ấy, tôi chưa từng nghe tên cô ấy.
祖父が怒る姿を私はついぞ見たことがない。
Tôi chưa bao giờ thấy ông tôi nổi giận.
その作家にはついぞ会えなかった。
Tôi chưa từng gặp được nhà văn ấy.
理由はついぞ聞かされなかった。
Tôi chưa hề được nghe lý do.
あの約束が果たされる日はついぞ来なかった。
Ngày lời hứa được giữ chưa bao giờ đến.
Ý nghĩa
Ví dụ
その作家にはついぞ会えなかった。
Tôi chưa từng gặp được nhà văn ấy.
祖父が怒る姿を私はついぞ見たことがない。
Tôi chưa bao giờ thấy ông tôi nổi giận.
理由はついぞ聞かされなかった。
Tôi chưa hề được nghe lý do.
彼女の名前をその村でついぞ耳にしなかった。
Ở làng ấy, tôi chưa từng nghe tên cô ấy.
あの約束が果たされる日はついぞ来なかった。
Ngày lời hứa được giữ chưa bao giờ đến.
Câu hỏi thường gặp
Đi cùng dạng phủ định để nói cho đến một thời điểm, việc ấy chưa hề xảy ra lần nào.
Đọc là 「ついぞ」, viết bằng chữ Latin là tsuizo.
Trạng từ mang sắc thái văn viết, thường đi với 「ない」 hoặc 「なかった」。
一度も là cách nói trung tính; từ này gợi nhìn lại và thấy rốt cuộc chưa lần nào.
ついぞ thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Trạng từ không biến đổi, theo sau là vị ngữ phủ định.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.