はじめまして

hajimemashite
ja
vi
Change language
Translating...
rất vui được gặp bạn, hân hạnh được gặp bạn
Tìm ngôn ngữ
/hadʑimemaꜜɕite/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời chào mở đầu khi tự giới thiệu với người mới gặp lần đầu.

Ví dụ

  • はじめまして、こちらは鈴木です。
    Rất vui được gặp bạn, đây là anh Suzuki.
  • はじめまして、皆さん。
    Rất vui được gặp mọi người.
  • はじめまして、山本と申します。
    Hân hạnh được gặp bạn, tôi là Yamamoto.
  • はじめまして、田中です。
    Rất vui được gặp bạn, tôi là Tanaka.
  • はじめまして、よろしくお願いします。
    Rất vui được gặp bạn, mong được bạn giúp đỡ.

Từ tương tự

どうぞよろしく

Ý nghĩa

Lời chào lúc mới gặp

greeting
neutral
Nói với người gặp lần đầu, thường trước khi tự giới thiệu tên.

Ví dụ

  • はじめまして、田中です。
    Rất vui được gặp bạn, tôi là Tanaka.
  • はじめまして、こちらは鈴木です。
    Rất vui được gặp bạn, đây là anh Suzuki.
  • はじめまして、よろしくお願いします。
    Rất vui được gặp bạn, mong được bạn giúp đỡ.
  • はじめまして、山本と申します。
    Hân hạnh được gặp bạn, tôi là Yamamoto.
  • はじめまして、皆さん。
    Rất vui được gặp mọi người.
  • はじめまして、今日からこちらのチームに入ります。
    Rất vui được gặp mọi người, từ hôm nay tôi tham gia nhóm này.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Bắt nguồn từ 始める (“bắt đầu”) ở dạng lịch sự -まして, rồi thành lời chào khi mới gặp.

Câu hỏi thường gặp

Khi nào nói はじめまして?

Khi bắt đầu giới thiệu bản thân với người gặp lần đầu.

Có nói với bạn cũ không?

Không, lời chào này báo hiệu lần gặp đầu tiên.

Có nói trước khi nêu tên không?

Thường là có.

Sau đó thường nói gì?

Giới thiệu tên rồi thường thêm よろしくお願いします.

Có giống よろしくお願いします không?

Không, はじめまして nói rõ đây là lần đầu gặp.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...