今となっては

ima to natte wa
ja
vi
Change language
Translating...
đến giờ thì, bây giờ
Tìm ngôn ngữ
/ima to natte wa/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Nhìn lại chuyện cũ từ hiện tại khi hoàn cảnh đã khác.

Ví dụ

  • 今となっては、なぜ彼が辞めたのか分からない。
    Đến giờ thì tôi không biết vì sao anh ấy nghỉ việc nữa.
  • あの苦労も今となっては懐かしい。
    Những vất vả ấy giờ đây lại thành kỷ niệm.
  • 今となっては彼に謝るすべもない。
    Giờ đây tôi chẳng còn cách nào xin lỗi anh ấy.
  • 昔は高価だったが、今となっては誰でも買える。
    Ngày trước nó rất đắt, còn bây giờ ai cũng mua được.
  • 今となっては、計画を変えることはできない。
    Đến lúc này, ta không thể đổi kế hoạch nữa.

Từ tương tự

もはや
今では
今や

Ý nghĩa

Đến giờ thì

time
neutral
Nói về quá khứ hoặc điều còn có thể làm được sau khi thời gian và tình thế đã thay đổi.

Ví dụ

  • 今となっては、なぜ彼が辞めたのか分からない。
    Đến giờ thì tôi không biết vì sao anh ấy nghỉ việc nữa.
  • あの苦労も今となっては懐かしい。
    Những vất vả ấy giờ đây lại thành kỷ niệm.
  • 今となっては、計画を変えることはできない。
    Đến lúc này, ta không thể đổi kế hoạch nữa.
  • 昔は高価だったが、今となっては誰でも買える。
    Ngày trước nó rất đắt, còn bây giờ ai cũng mua được.
  • 今となっては彼に謝るすべもない。
    Giờ đây tôi chẳng còn cách nào xin lỗi anh ấy.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

「今」 nghĩa là hiện tại; 「となっては」 đặt hiện tại như một giai đoạn đã đi tới sau biến đổi.

Câu hỏi thường gặp

今となっては có nghĩa gì?

Nhìn lại chuyện cũ từ hiện tại khi hoàn cảnh đã khác.

Đọc 今となっては như thế nào?

Đọc là 「いまとなっては」, viết bằng chữ Latin là ima to natte wa.

Khi nào dùng 今となっては?

Thường mở đầu ý so sánh xưa và nay, sự tiếc nuối hoặc một cơ hội không còn nữa.

今となっては khác 今では thế nào?

今では chỉ cần nêu tình trạng hiện tại, còn cụm này nhấn mạnh việc nhìn lại sự thay đổi.

今となっては thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm cố định, đặt trước mệnh đề theo sau.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...