矜持
kyōji
ja
vi
Change language
Translating...
lòng tự trọng, niềm tự hào nghề nghiệp
/kʲoːdʑi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Niềm tự trọng gắn với năng lực và chuẩn mực của bản thân.
Ví dụ
苦しい時こそ、医師としての矜持を忘れまい。
Càng khó khăn, tôi càng không quên lòng tự trọng của một bác sĩ.
その判断には、編集者の矜持が表れている。
Quyết định ấy cho thấy niềm tự hào nghề nghiệp của người biên tập.
彼は専門家としての矜持を傷つけられた。
Niềm tự hào nghề nghiệp của anh ấy đã bị tổn thương.
不正に加担しないことが、彼女の矜持だった。
Không tiếp tay cho gian lận là vấn đề lòng tự trọng đối với cô ấy.
職人としての矜持が、その丁寧な仕事を支えている。
Niềm tự hào của người thợ nâng đỡ cách làm việc tỉ mỉ ấy.
Ý nghĩa
Ví dụ
職人としての矜持が、その丁寧な仕事を支えている。
Niềm tự hào của người thợ nâng đỡ cách làm việc tỉ mỉ ấy.
不正に加担しないことが、彼女の矜持だった。
Không tiếp tay cho gian lận là vấn đề lòng tự trọng đối với cô ấy.
彼は専門家としての矜持を傷つけられた。
Niềm tự hào nghề nghiệp của anh ấy đã bị tổn thương.
苦しい時こそ、医師としての矜持を忘れまい。
Càng khó khăn, tôi càng không quên lòng tự trọng của một bác sĩ.
その判断には、編集者の矜持が表れている。
Quyết định ấy cho thấy niềm tự hào nghề nghiệp của người biên tập.
Câu hỏi thường gặp
Niềm tự trọng gắn với năng lực và chuẩn mực của bản thân.
Đọc là 「きょうじ」, viết bằng chữ Latin là kyōji.
Cách nói trang trọng, thường gắn với tiêu chuẩn nghề nghiệp hoặc trách nhiệm của một vai trò.
自慢 là khoe điều mình tự hào với người khác, còn từ này nói về niềm kiêu hãnh giữ trong lòng.
矜持 thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Là danh từ không biến đổi, thường gặp trong mẫu 「〜としての矜持」.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.