石の上にも三年

ishi no ue ni mo sannen
ja
vi
Change language
Translating...
kiên trì sẽ có kết quả, có công mài sắt có ngày nên kim
Tìm ngôn ngữ
/iɕi no ɯe ni mo saɴneɴ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Kiên nhẫn tiếp tục qua giai đoạn đầu gian khó rồi có thể đạt thành quả.

Ví dụ

  • 最初は失敗続きだったが、石の上にも三年と続けてきた。
    Ban đầu thất bại liên tiếp, nhưng tôi tiếp tục: kiên trì rồi có kết quả.
  • 石の上にも三年とは言うが、危険な職場で無理をする必要はない。
    Người ta bảo kiên trì sẽ có kết quả, nhưng không cần cố ở nơi làm việc nguy hiểm.
  • 技術が身につくまで粘る姿は、まさに石の上にも三年だ。
    Cô ấy bền bỉ đến khi thành thạo kỹ năng: kiên trì đã có kết quả.
  • 修業がつらくても、石の上にも三年と思って踏ん張った。
    Dù học nghề vất vả, tôi tự nhủ có công mài sắt có ngày nên kim.
  • 入社一年で辞めるか迷ったとき、祖父は石の上にも三年と言った。
    Khi tôi định nghỉ sau một năm, ông bảo hãy cố gắng thêm.

Từ tương tự

辛抱が実を結ぶ
継続は力なり

Ý nghĩa

Kiên trì rồi sẽ có kết quả

perseverance
neutral
Kiên nhẫn tiếp tục qua giai đoạn đầu gian khó rồi có thể đạt thành quả.

Ví dụ

  • 最初は失敗続きだったが、石の上にも三年と続けてきた。
    Ban đầu thất bại liên tiếp, nhưng tôi tiếp tục: kiên trì rồi có kết quả.
  • 修業がつらくても、石の上にも三年と思って踏ん張った。
    Dù học nghề vất vả, tôi tự nhủ có công mài sắt có ngày nên kim.
  • 石の上にも三年とは言うが、危険な職場で無理をする必要はない。
    Người ta bảo kiên trì sẽ có kết quả, nhưng không cần cố ở nơi làm việc nguy hiểm.
  • 入社一年で辞めるか迷ったとき、祖父は石の上にも三年と言った。
    Khi tôi định nghỉ sau một năm, ông bảo hãy cố gắng thêm.
  • 技術が身につくまで粘る姿は、まさに石の上にも三年だ。
    Cô ấy bền bỉ đến khi thành thạo kỹ năng: kiên trì đã có kết quả.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Câu hỏi thường gặp

石の上にも三年 có nghĩa gì?

Kiên nhẫn tiếp tục qua giai đoạn đầu gian khó rồi có thể đạt thành quả.

Đọc 石の上にも三年 như thế nào?

Đọc là 「いしのうえにもさんねん」, viết bằng chữ Latin là ishi no ue ni mo sannen.

Khi nào dùng 石の上にも三年?

Khuyên chịu qua lúc đầu khó khăn trong nghề hay học tập; ba năm là con số tượng trưng, không phải hạn bắt buộc.

石の上にも三年 khác 継続は力なり thế nào?

継続は力なり ca ngợi việc tiếp tục nói chung; tục ngữ này nhấn mạnh nhẫn nại trong cảnh khó ban đầu.

石の上にも三年 thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm cố định giữ thứ tự từ cốt lõi; ví dụ cho thấy cách dùng trong câu.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...