運ぶ
hakobu
ja
vi
Change language
Translating...
mang, vận chuyển, ghé đến, quang lâm, tiến hành
/hakobɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Di chuyển người, đồ vật hoặc tiến trình của một việc về phía trước.
Ví dụ
交渉は順調に運んでいる。
Đàm phán đang tiến triển thuận lợi.
けが人を病院へ運んだ。
Họ đưa người bị thương đến bệnh viện.
交渉を慎重に運ぶ必要がある。
Cần xúc tiến đàm phán một cách thận trọng.
本日はお運びいただき、ありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến hôm nay.
会議を予定どおりに運んだ。
Chúng tôi tiến hành cuộc họp đúng kế hoạch.
Từ tương tự
訪れる
取り運ぶ
いらっしゃる
進める
運搬する
はかどる
進む
出向く
行くお越しになる
Ý nghĩa
Ví dụ
箱を二階に運んでください。
Xin mang chiếc hộp lên tầng hai.
この机は一人では運べない。
Một mình tôi không chuyển nổi chiếc bàn này.
トラックで家具を運んだ。
Chúng tôi chở đồ đạc bằng xe tải.
毎朝牛乳を店に運びます。
Sáng nào tôi cũng giao sữa cho cửa hàng.
けが人を病院へ運んだ。
Họ đưa người bị thương đến bệnh viện.
Ví dụ
週末は何度も店に足を運んだ。
Cuối tuần tôi đã nhiều lần đến cửa hàng đó.
遠くから会場まで足を運んでくれた。
Họ từ xa đến tận địa điểm tổ chức.
展覧会に足を運んでみてください。
Hãy ghé thăm triển lãm.
その公園へ足を運ぶ人が増えた。
Ngày càng nhiều người đến công viên ấy.
私も現地に足を運びたい。
Tôi cũng muốn đến tận hiện trường.
Ví dụ
本日はお運びいただき、ありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến hôm nay.
遠方からお運びくださいました。
Quý vị đã từ xa đến đây.
ぜひ会場にお運びください。
Xin mời quý vị đến địa điểm tổ chức.
多くのお客様がお運びになりました。
Rất nhiều vị khách đã đến.
またお運びいただければ幸いです。
Chúng tôi rất vui nếu quý vị lại ghé thăm.
Ví dụ
会議を予定どおりに運んだ。
Chúng tôi tiến hành cuộc họp đúng kế hoạch.
交渉を慎重に運ぶ必要がある。
Cần xúc tiến đàm phán một cách thận trọng.
式を滞りなく運びたい。
Tôi muốn buổi lễ diễn ra suôn sẻ.
計画をうまく運んでください。
Xin thực hiện kế hoạch cho tốt.
話を結論へ運んだ。
Họ đưa cuộc trao đổi đến kết luận.
Ví dụ
交渉は順調に運んでいる。
Đàm phán đang tiến triển thuận lợi.
仕事が思うように運ばない。
Công việc không diễn ra như mong muốn.
準備は予定どおりに運んだ。
Việc chuẩn bị đã tiến hành đúng kế hoạch.
話がうまく運んでよかった。
Mừng là cuộc trao đổi đã diễn ra tốt đẹp.
すべてが円滑に運ぶとは限らない。
Không phải mọi việc đều tiến triển suôn sẻ.
Câu hỏi thường gặp
Di chuyển người, đồ vật hoặc tiến trình của một việc về phía trước.
Đọc là 「はこぶ」, viết bằng chữ Latin là hakobu.
Dùng cho đồ vật, chuyến thăm, kính ngữ chỉ khách đến hoặc tiến trình một công việc.
持つ nhấn vào việc cầm giữ, còn từ này thường bao hàm việc chuyển sang nơi khác.
運ぶ thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Động từ nhóm năm âm: 「運びます」「運んで」「運んだ」「運ばない」。
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.