かえって

kaette
ja
vi
Change language
Translating...
ngược lại, hóa ra lại
Tìm ngôn ngữ
/kaette/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Kết quả trái với điều đã mong đợi.

Ví dụ

  • 急いだらかえって時間がかかった。
    Càng vội lại càng mất thời gian.
  • 励ましたつもりがかえって傷つけた。
    Tôi định động viên cô ấy mà lại làm cô ấy tổn thương.
  • 説明を増やすとかえって混乱する。
    Giải thích thêm lại gây rối hơn.
  • 遠回りの道がかえって近かった。
    Đường vòng hóa ra lại gần hơn.
  • 薬を飲んだらかえって眠れなくなった。
    Uống thuốc lại khó ngủ hơn.

Từ tương tự

予想に反して
逆に

Ý nghĩa

Trái lại

adverb
unexpected results
neutral
Dùng khi một việc làm hoặc tình huống đem lại kết quả ngược với dự đoán.

Ví dụ

  • 急いだらかえって時間がかかった。
    Càng vội lại càng mất thời gian.
  • 薬を飲んだらかえって眠れなくなった。
    Uống thuốc lại khó ngủ hơn.
  • 説明を増やすとかえって混乱する。
    Giải thích thêm lại gây rối hơn.
  • 遠回りの道がかえって近かった。
    Đường vòng hóa ra lại gần hơn.
  • 励ましたつもりがかえって傷つけた。
    Tôi định động viên cô ấy mà lại làm cô ấy tổn thương.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Hình ảnh kết quả quay ngược so với hướng trông đợi.

Câu hỏi thường gặp

かえって có nghĩa gì?

Kết quả trái với điều đã mong đợi.

Đọc かえって như thế nào?

Đọc là 「かえって」, viết bằng chữ Latin là kaette.

Khi nào dùng かえって?

Nối dự đoán với kết quả ngược, thường là tác dụng xấu không chủ ý.

かえって khác むしろ thế nào?

むしろ thiên về chọn hoặc đánh giá một phương án; かえって nói kết quả trái dự đoán.

かえって thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Trạng từ không biến đổi, cũng viết 「却って」 nhưng hiragana phổ biến.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...