ご飯

gohan
ja
vi
Change language
Translating...
cơm, bữa ăn, bữa cơm
Tìm ngôn ngữ
/ɡoꜜhaɴ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Cơm đã nấu chín và cả bữa ăn mà người ta dùng.

Ví dụ

  • このご飯は少し硬い。
    Cơm này hơi cứng.
  • まだご飯が炊けていない。
    Cơm vẫn chưa chín.
  • 炊きたてのご飯はいい香りがする。
    Cơm mới nấu có mùi rất thơm.
  • 友達とご飯に行った。
    Tôi đi ăn một bữa với bạn.
  • 茶碗にご飯をよそってください。
    Làm ơn xới cơm vào bát.

Từ tương tự

飯
めし
ライス
食
めし
食事

Ý nghĩa

Cơm chín

noun
food
neutral
Gạo hoặc loại hạt khác đã nấu chín để ăn.

Ví dụ

  • 炊きたてのご飯はいい香りがする。
    Cơm mới nấu có mùi rất thơm.
  • 茶碗にご飯をよそってください。
    Làm ơn xới cơm vào bát.
  • 朝はパンよりご飯を食べる。
    Buổi sáng tôi ăn cơm thay vì bánh mì.
  • まだご飯が炊けていない。
    Cơm vẫn chưa chín.
  • このご飯は少し硬い。
    Cơm này hơi cứng.

Từ tương tự

Bữa ăn

noun
food
neutral
Lần ăn hoặc món ăn của một bữa, dù có cơm hay không.

Ví dụ

  • もうご飯を食べましたか。
    Bạn đã ăn bữa nào chưa?
  • 今日は家でご飯を作る。
    Hôm nay tôi nấu bữa ăn ở nhà.
  • 友達とご飯に行った。
    Tôi đi ăn một bữa với bạn.
  • 夕方になったらご飯にしよう。
    Đến chiều thì mình ăn bữa tối nhé.
  • 子どもたちはご飯の時間を待っている。
    Bọn trẻ đang đợi đến giờ ăn.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Tiền tố lịch sự ご được gắn vào 飯; cả từ đọc là ごはん.

Câu hỏi thường gặp

Đọc ご飯 thế nào?

Đọc là ごはん (gohan).

ご飯 là cơm hay bữa ăn?

Cả hai, tùy ngữ cảnh.

Có thể chỉ bữa tối không?

Có, nhưng cũng dùng cho bữa sáng và bữa trưa.

Gạo sống có gọi là ご飯 không?

Không, gạo chưa nấu thường gọi là 米.

Bữa ăn không có cơm có gọi là ご飯 không?

Có, khi từ này có nghĩa là bữa ăn.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...