それにしても

sore ni shite mo
/soɾe ni ɕite mo/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Thừa nhận điều vừa nói rồi thêm một nhận xét đáng chú ý.

Ví dụ

  • 道が混んでいた。それにしても一時間は長い。
    Đường đông. Dù vậy, một giờ vẫn quá lâu.
  • 試合には負けた。それにしてもいい試合だった。
    Chúng ta thua trận. Tuy vậy, đó vẫn là trận hay.
  • 雨は仕方ない。それにしても寒いね。
    Mưa thì đành chịu. Dù vậy trời lạnh thật.
  • 彼は若い。それにしてもよく知っている。
    Cậu ấy còn trẻ. Thế mà biết nhiều thật.
  • 忙しいのは分かる。それにしても遅すぎる。
    Tôi biết bạn bận. Nhưng dù vậy thì muộn quá.

Từ tương tự

とはいえ
それはそうとしても

Ý nghĩa

Dù vậy thì

conversation
neutral
Chấp nhận sự việc trước đó nhưng vẫn nêu điều khiến mình ngạc nhiên hoặc chưa vừa ý.

Ví dụ

  • 雨は仕方ない。それにしても寒いね。
    Mưa thì đành chịu. Dù vậy trời lạnh thật.
  • 忙しいのは分かる。それにしても遅すぎる。
    Tôi biết bạn bận. Nhưng dù vậy thì muộn quá.
  • 彼は若い。それにしてもよく知っている。
    Cậu ấy còn trẻ. Thế mà biết nhiều thật.
  • 道が混んでいた。それにしても一時間は長い。
    Đường đông. Dù vậy, một giờ vẫn quá lâu.
  • 試合には負けた。それにしてもいい試合だった。
    Chúng ta thua trận. Tuy vậy, đó vẫn là trận hay.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

それ chỉ chuyện vừa nhắc, còn にしても công nhận chuyện đó rồi nối sang lời sau.

Câu hỏi thường gặp

それにしても có nghĩa gì?

Thừa nhận điều vừa nói rồi thêm một nhận xét đáng chú ý.

Đọc それにしても như thế nào?

Đọc là 「それにしても」, viết bằng chữ Latin là sore ni shite mo.

Khi nào dùng それにしても?

Dùng sau khi công nhận một sự thật nhưng vẫn muốn bổ sung điều khiến mình ngạc nhiên.

それにしても khác それでも thế nào?

それでも nhấn vào kết quả vẫn xảy ra bất chấp trở ngại; cụm này mở ra nhận xét về tình huống vừa nói.

それにしても thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm nối cố định, không biến đổi.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...