「今」 nghĩa là hiện tại; 「となっては」 đặt hiện tại như một giai đoạn đã đi tới sau biến đổi.
「今」 nghĩa là hiện tại; 「となっては」 đặt hiện tại như một giai đoạn đã đi tới sau biến đổi.
今となっては có nghĩa gì?
Nhìn lại chuyện cũ từ hiện tại khi hoàn cảnh đã khác.
Đọc 今となっては như thế nào?
Đọc là 「いまとなっては」, viết bằng chữ Latin là ima to natte wa.
Khi nào dùng 今となっては?
Thường mở đầu ý so sánh xưa và nay, sự tiếc nuối hoặc một cơ hội không còn nữa.
今となっては khác 今では thế nào?
今では chỉ cần nêu tình trạng hiện tại, còn cụm này nhấn mạnh việc nhìn lại sự thay đổi.
今となっては thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Cụm cố định, đặt trước mệnh đề theo sau.