念のため

nen no tame
ja
vi
Change language
Translating...
để phòng hờ, cho chắc ăn
Tìm ngôn ngữ
/neɴnotame/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Làm thêm một bước phòng khi điều không mong muốn xảy ra.

Ví dụ

  • 大丈夫だと思うけど、念のため早く出よう。
    Chắc sẽ ổn, nhưng để phòng hờ ta đi sớm nhé.
  • 念のため、傘を持って行こう。
    Để phòng hờ, ta mang theo ô nhé.
  • 念のためもう一度確認します。
    Tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa cho chắc ăn.
  • 熱は下がったが、念のため病院に行った。
    Đã hết sốt nhưng tôi vẫn đi viện để phòng hờ.
  • 念のため電話番号を控えておいた。
    Tôi ghi lại số điện thoại cho chắc ăn.

Từ tương tự

用心のため
万一に備えて
大事を取って

Ý nghĩa

Để phòng trường hợp bất trắc

precaution
neutral
Dùng trước một lần kiểm tra hay chuẩn bị thêm, ngay cả khi sự cố có vẻ khó xảy ra.

Ví dụ

  • 念のため、傘を持って行こう。
    Để phòng hờ, ta mang theo ô nhé.
  • 念のためもう一度確認します。
    Tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa cho chắc ăn.
  • 熱は下がったが、念のため病院に行った。
    Đã hết sốt nhưng tôi vẫn đi viện để phòng hờ.
  • 念のため電話番号を控えておいた。
    Tôi ghi lại số điện thoại cho chắc ăn.
  • 大丈夫だと思うけど、念のため早く出よう。
    Chắc sẽ ổn, nhưng để phòng hờ ta đi sớm nhé.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

念 gợi việc ghi nhớ, để tâm, còn ため nghĩa là “để”.

Câu hỏi thường gặp

念のため có nghĩa gì?

Làm thêm việc gì đó để phòng trường hợp bất trắc.

Đọc 念のため thế nào?

Đọc là 「ねんのため」, viết nen no tame bằng chữ Latin.

Có nghĩa sự cố rất dễ xảy ra không?

Không. Dù ít khả năng xảy ra, vẫn có thể dùng.

Có dùng khi kiểm tra lại không?

Có, như kiểm tra lại thông tin một lần nữa.

Có dùng trong chuyện sức khỏe không?

Có, như đi khám để phòng hờ.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...