手に入れる
te ni ireru
ja
vi
Change language
Translating...
có được, kiếm được
/te ni iɾeɾɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Có được vật hoặc cơ hội mình muốn.
Ví dụ
この情報はどうやって手に入れたの?
Bạn có được thông tin này bằng cách nào?
ずっと欲しかった本を手に入れた。
Tôi đã kiếm được cuốn sách mong muốn từ lâu.
中古店で安く自転車を手に入れた。
Tôi mua được chiếc xe đạp giá rẻ ở cửa hàng đồ cũ.
限定の切符を手に入れるのは難しい。
Rất khó kiếm được vé giới hạn.
彼女は留学する機会を手に入れた。
Cô ấy có được cơ hội du học.
Ý nghĩa
Ví dụ
ずっと欲しかった本を手に入れた。
Tôi đã kiếm được cuốn sách mong muốn từ lâu.
この情報はどうやって手に入れたの?
Bạn có được thông tin này bằng cách nào?
彼女は留学する機会を手に入れた。
Cô ấy có được cơ hội du học.
限定の切符を手に入れるのは難しい。
Rất khó kiếm được vé giới hạn.
中古店で安く自転車を手に入れた。
Tôi mua được chiếc xe đạp giá rẻ ở cửa hàng đồ cũ.
Câu hỏi thường gặp
Có được vật hoặc cơ hội mình muốn.
Đọc là 「てにいれる」, viết bằng chữ Latin là te ni ireru.
Đánh dấu thứ đạt được bằng 「を」; cũng dùng với thông tin và cơ hội.
手に入る nhấn mạnh vật đến tay mình; 手に入れる nhấn mạnh người chủ động kiếm được.
手に入れる thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Biến đổi động từ cuối: 「手に入れた」「手に入れない」「手に入れて」。
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.