直す
naosu
ja
vi
Change language
Translating...
sửa, khôi phục, chỉnh, sửa lỗi, chuyển đổi
/naosɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Đưa vật về tình trạng tốt, sửa điều sai hoặc làm lại.
Ví dụ
崩れた髪を直した。
Tôi chỉnh lại tóc.
気分を直して出かけよう。
Hãy lấy lại tinh thần rồi ra ngoài.
古い単位をメートルに直した。
Tôi đổi đơn vị cũ sang mét.
おもちゃを箱に直しといて。
Cất đồ chơi vào hộp.
九州では荷物を直すとも言う。
Ở Kyushu, từ này cũng có thể nghĩa là cất hành lý.
Từ tương tự
やり直す
換算する
正す
片付ける修復する
変換する
修正する
修理する
整える
しまう
Ý nghĩa
Ví dụ
壊れた時計を直した。
Tôi sửa chiếc đồng hồ hỏng.
車を直してもらった。
Tôi nhờ người sửa xe.
気分を直して出かけよう。
Hãy lấy lại tinh thần rồi ra ngoài.
崩れた髪を直した。
Tôi chỉnh lại tóc.
雨漏りを直す業者を呼んだ。
Tôi gọi thợ đến sửa chỗ dột.
Ví dụ
この誤字を直してください。
Xin sửa lỗi chính tả này.
先生が作文を直した。
Thầy giáo chữa bài văn.
姿勢を直したほうがいい。
Bạn nên chỉnh lại tư thế.
間違った数字を直します。
Tôi sẽ sửa con số sai.
彼の言い方を直した。
Tôi chỉnh cách nói của anh ấy.
Ví dụ
円をドルに直す。
Đổi yên sang đô la.
この文を日本語に直して。
Chuyển câu này sang tiếng Nhật.
古い単位をメートルに直した。
Tôi đổi đơn vị cũ sang mét.
時刻を現地時間に直します。
Tôi sẽ chuyển giờ sang giờ địa phương.
数字を漢字に直して書く。
Viết lại con số bằng chữ Hán.
Ví dụ
関西では「布団を直して」と言う。
Ở Kansai, người ta dùng từ này để nói cất chăn nệm.
おもちゃを箱に直しといて。
Cất đồ chơi vào hộp.
この道具は棚に直してね。
Cất dụng cụ này lên kệ nhé.
祖母は服をたんすに直した。
Bà cất áo vào tủ.
九州では荷物を直すとも言う。
Ở Kyushu, từ này cũng có thể nghĩa là cất hành lý.
Câu hỏi thường gặp
Đưa vật về tình trạng tốt, sửa điều sai hoặc làm lại.
Đọc là 「なおす」, viết bằng chữ Latin là naosu.
Tân ngữ và cấu trúc phân biệt sửa chữa, sửa lỗi, chuyển đổi, cất đồ theo vùng và làm lại.
Chữa bệnh thường viết là 治す; sửa đồ hay sửa lỗi thường viết 直す.
直す thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Động từ nhóm năm âm: 直します, 直して, 直した, 直さない. Dạng bổ trợ gắn sau thân động từ.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.