行ってきます

ittekimasu
/ittekimaꜜsɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời chào của người ra ngoài nói với người ở lại, thường hàm ý sẽ quay về.

Ví dụ

  • 子どもはランドセルを背負い、「行ってきます」と玄関で言った。
    Đứa trẻ đeo cặp, đứng ở cửa nói con đi học đây ạ.
  • 父が「行ってきます」と言うと、家族が見送った。
    Bố nói bố đi rồi về, cả nhà tiễn bố.
  • ちょっとコンビニまで行ってきます。
    Tôi ra cửa hàng tiện lợi một lát rồi về ngay.
  • 出勤前に同居人へ「行ってきます」と声をかけた。
    Trước khi đi làm, tôi nói với người ở cùng: Tôi đi đây.
  • 母に「行ってきます」と言って家を出た。
    Tôi nói với mẹ con đi rồi về và rời nhà.

Từ tương tự

Ý nghĩa

Lời chào khi ra ngoài

greeting
neutral
Câu nói cố định của người rời nhà hoặc nơi ở chung dành cho người ở lại, thường với ý sẽ trở về.

Ví dụ

  • 母に「行ってきます」と言って家を出た。
    Tôi nói với mẹ con đi rồi về và rời nhà.
  • 子どもはランドセルを背負い、「行ってきます」と玄関で言った。
    Đứa trẻ đeo cặp, đứng ở cửa nói con đi học đây ạ.
  • ちょっとコンビニまで行ってきます。
    Tôi ra cửa hàng tiện lợi một lát rồi về ngay.
  • 父が「行ってきます」と言うと、家族が見送った。
    Bố nói bố đi rồi về, cả nhà tiễn bố.
  • 出勤前に同居人へ「行ってきます」と声をかけた。
    Trước khi đi làm, tôi nói với người ở cùng: Tôi đi đây.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Gồm dạng nối 行って của 行く (“đi”) và 来ます (“trở về”), trở thành lời chào khi rời nhà.

Câu hỏi thường gặp

Khi nào nói 行ってきます?

Khi rời nhà và nói với người ở lại, thường là sẽ quay về.

Ai nói câu này?

Người đang đi ra ngoài.

Người ở lại đáp gì?

Thường đáp 行ってらっしゃい.

Có dùng khi chia tay mãi mãi không?

Không, câu này thường hàm ý sẽ trở lại.

Dạng thân mật là gì?

行ってくる.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...