Ghép 「見る」 nghĩa là nhìn với 「抜く」 mang ý đi xuyên qua hoặc đến tận cùng.
Ghép 「見る」 nghĩa là nhìn với 「抜く」 mang ý đi xuyên qua hoặc đến tận cùng.
見抜く có nghĩa gì?
Nhìn ra sự thật hay phẩm chất ẩn sau vẻ bề ngoài.
Đọc 見抜く như thế nào?
Đọc là 「みぬく」, viết bằng chữ Latin là minuku.
Khi nào dùng 見抜く?
Tân ngữ thường là lời nói dối, ý định, tài năng hoặc vấn đề khó nhận thấy.
見抜く khác 見つける thế nào?
見つける chỉ là tìm thấy; từ này nhấn mạnh việc nhận ra điều bị che giấu.
見抜く thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Động từ nhóm năm âm, có các dạng 「見抜いて」「見抜いた」「見抜かない」.