顔を立てる

kao o tateru
ja
vi
Change language
Translating...
giữ thể diện, giữ mặt mũi
Tìm ngôn ngữ
/kao o tateɾɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Giữ thể diện và vị thế của người khác trước mọi người.

Ví dụ

  • その場では彼女の顔を立てるべきだった。
    Lúc đó lẽ ra tôi nên giữ thể diện cho cô ấy.
  • 今回は先輩の顔を立てて、提案を受け入れた。
    Lần này tôi nhận đề xuất để giữ thể diện cho anh đi trước.
  • 上司の顔を立てて、報告の順番を譲った。
    Tôi nhường lượt báo cáo để giữ thể diện cho cấp trên.
  • 彼の顔を立てるため、会議では反論しなかった。
    Tôi không phản đối trong cuộc họp để giữ thể diện cho anh ấy.
  • 紹介してくれた友人の顔を立てたい。
    Tôi muốn giữ thể diện cho người bạn đã giới thiệu chúng tôi.

Từ tương tự

相手を立てる
面目を保つ
体面を守る

Ý nghĩa

Giữ thể diện cho người khác

social
neutral
Chọn cách nói hoặc hành động để người khác không bị mất mặt hay tổn hại danh tiếng trước đám đông.

Ví dụ

  • 今回は先輩の顔を立てて、提案を受け入れた。
    Lần này tôi nhận đề xuất để giữ thể diện cho anh đi trước.
  • 彼の顔を立てるため、会議では反論しなかった。
    Tôi không phản đối trong cuộc họp để giữ thể diện cho anh ấy.
  • 紹介してくれた友人の顔を立てたい。
    Tôi muốn giữ thể diện cho người bạn đã giới thiệu chúng tôi.
  • 上司の顔を立てて、報告の順番を譲った。
    Tôi nhường lượt báo cáo để giữ thể diện cho cấp trên.
  • その場では彼女の顔を立てるべきだった。
    Lúc đó lẽ ra tôi nên giữ thể diện cho cô ấy.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

「顔」 là thể diện trước xã hội, còn 「立てる」 gợi việc nâng đỡ và giữ vững nó.

Câu hỏi thường gặp

顔を立てる có nghĩa gì?

Giữ thể diện và vị thế của người khác trước mọi người.

Đọc 顔を立てる như thế nào?

Đọc là 「かおをたてる」, viết bằng chữ Latin là kao o tateru.

Khi nào dùng 顔を立てる?

Dùng khi nhận một đề nghị hoặc tránh phản bác trước đám đông nhằm giữ danh dự cho người khác.

顔を立てる khác 顔をつぶす thế nào?

顔をつぶす là làm ai đó mất mặt trước mọi người, mang kết quả ngược lại.

顔を立てる thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Phần động từ biến đổi bình thường: 「顔を立てて」「顔を立てた」.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...