いずれ

izure
ja
vi
Change language
Translating...
một ngày nào đó, rồi sẽ, cái nào, rốt cuộc, sớm muộn
Tìm ngôn ngữ
/izɯɾe/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Để ngỏ thời điểm hay lựa chọn cụ thể nhưng hướng đến điều xảy ra về sau.

Ví dụ

  • その場をしのいでも、いずれ真実が出る。
    Có qua được lúc này thì sự thật rồi cũng lộ ra.
  • 彼女もいずれ事情を知るはずだ。
    Cô ấy rồi sẽ biết chuyện.
  • どちらを選んでも、いずれ同じ問題にぶつかる。
    Chọn bên nào, cuối cùng vẫn gặp cùng một vấn đề.
  • いずれ責任を問われるだろう。
    Rồi họ sẽ bị truy trách nhiệm.
  • いずれまた会えると信じている。
    Tôi tin một ngày nào đó ta sẽ gặp lại.

Từ tương tự

遅かれ早かれ
そのうち
結局
近々
どちら
どれ
やがて
どのみち

Ý nghĩa

Một lúc nào đó

adverb
time
neutral
Chỉ một thời điểm trong tương lai không được xác định rõ.

Ví dụ

  • いずれ改めてご連絡します。
    Tôi sẽ liên lạc lại vào một dịp khác.
  • 努力はいずれ実を結ぶだろう。
    Nỗ lực rồi sẽ đơm hoa kết trái.
  • この問題もいずれ解決する。
    Vấn đề này rồi sẽ được giải quyết.
  • いずれまた会えると信じている。
    Tôi tin một ngày nào đó ta sẽ gặp lại.
  • 彼女もいずれ事情を知るはずだ。
    Cô ấy rồi sẽ biết chuyện.

Từ tương tự

Cái nào trong số đó

pronoun
choice
formal
Chỉ một lựa chọn trong số những thứ đã nêu nhưng chưa xác định là cái nào.

Ví dụ

  • 三つの案のいずれを選びますか。
    Bạn chọn phương án nào trong ba phương án?
  • いずれの作品も見事だった。
    Tác phẩm nào cũng tuyệt vời.
  • 合否のいずれの場合も通知します。
    Dù đậu hay rớt, chúng tôi đều thông báo.
  • 二人のいずれが担当してもよい。
    Ai trong hai người phụ trách cũng được.
  • いずれか一つに印を付けてください。
    Hãy đánh dấu một phương án.

Từ tương tự

Sớm muộn cũng

adverb
reasoning
neutral
Cho biết cuối cùng việc ấy vẫn xảy ra dù trước đó có chuyện gì.

Ví dụ

  • 隠してもいずれ分かることだ。
    Dù giấu đi, sớm muộn chuyện cũng lộ ra.
  • どちらを選んでも、いずれ同じ問題にぶつかる。
    Chọn bên nào, cuối cùng vẫn gặp cùng một vấn đề.
  • いずれ責任を問われるだろう。
    Rồi họ sẽ bị truy trách nhiệm.
  • 今は避けられても、いずれ決めなければならない。
    Bây giờ còn tránh được, nhưng cuối cùng vẫn phải quyết định.
  • その場をしのいでも、いずれ真実が出る。
    Có qua được lúc này thì sự thật rồi cũng lộ ra.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Câu hỏi thường gặp

いずれ có nghĩa gì?

Để ngỏ thời điểm hay lựa chọn cụ thể nhưng hướng đến điều xảy ra về sau.

Đọc いずれ như thế nào?

Đọc là 「いずれ」, viết bằng chữ Latin là izure.

Khi nào dùng いずれ?

Có thể nói về thời gian tương lai, lựa chọn trong vài khả năng hoặc kết quả khó tránh.

いずれ khác そのうち thế nào?

そのうち chỉ nói về thời điểm về sau; từ này còn nói về lựa chọn và kết cục.

いずれ thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Không biến đổi; cũng có thể viết 「何れ」, song cách viết hiragana thường gặp.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...