Theo từ điển, dạng này hình thành do lẫn giữa từ cũ 「おぼろけ」 và 「おぼろ」, nghĩa là mờ ảo; 「げ」 là hậu tố.
Theo từ điển, dạng này hình thành do lẫn giữa từ cũ 「おぼろけ」 và 「おぼろ」, nghĩa là mờ ảo; 「げ」 là hậu tố.
おぼろげ có nghĩa gì?
Mờ nhạt và chưa rõ nét trong hình ảnh, ký ức hoặc ý nghĩ.
Đọc おぼろげ như thế nào?
Đọc là 「おぼろげ」, viết bằng chữ Latin là oboroge.
Khi nào dùng おぼろげ?
Hay dùng cho ký ức, dáng vật ở xa hoặc sự hiểu biết mới dần hình thành.
おぼろげ khác 曖昧 thế nào?
曖昧 còn chỉ lời nói hoặc quyết định không rõ ràng; từ này gợi cảm giác một đường nét còn mờ.
おぼろげ thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Tính từ na: đứng trước danh từ là 「おぼろげな」, dạng trạng từ là 「おぼろげに」.