お待たせしました

omatase shimashita
ja
vi
Change language
Translating...
xin lỗi đã để bạn đợi, để quý vị đợi lâu rồi
Tìm ngôn ngữ
/omatase ɕimaɕita/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời lịch sự nói với người vừa phải chờ.

Ví dụ

  • お待たせしました。順番にご案内します。
    Xin lỗi đã để quý vị đợi. Chúng tôi sẽ mời từng người vào.
  • お待たせしました。準備ができました。
    Xin lỗi đã để bạn đợi. Mọi thứ đã sẵn sàng.
  • お待たせしました。では、始めましょう。
    Xin lỗi đã để mọi người đợi. Ta bắt đầu nhé.
  • お待たせしました。こちらがご注文の品です。
    Xin lỗi đã để quý vị đợi. Đây là món quý vị đã gọi.
  • 長くお待たせして、すみません。お待たせしました。
    Xin lỗi vì đã để bạn đợi lâu. Bạn đợi lâu rồi.

Từ tương tự

お待たせいたしました

Ý nghĩa

Xin lỗi đã để quý vị chờ

courtesy
formal
Câu nói lịch sự thừa nhận người kia đã phải đợi khi mình đến hoặc phục vụ họ.

Ví dụ

  • お待たせしました。こちらがご注文の品です。
    Xin lỗi đã để quý vị đợi. Đây là món quý vị đã gọi.
  • お待たせしました。では、始めましょう。
    Xin lỗi đã để mọi người đợi. Ta bắt đầu nhé.
  • お待たせしました。準備ができました。
    Xin lỗi đã để bạn đợi. Mọi thứ đã sẵn sàng.
  • 長くお待たせして、すみません。お待たせしました。
    Xin lỗi vì đã để bạn đợi lâu. Bạn đợi lâu rồi.
  • お待たせしました。順番にご案内します。
    Xin lỗi đã để quý vị đợi. Chúng tôi sẽ mời từng người vào.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Câu hỏi thường gặp

お待たせしました có nghĩa gì?

Lời lịch sự nói với người vừa phải chờ.

Đọc お待たせしました như thế nào?

Đọc là 「おまたせしました」, viết bằng chữ Latin là omatase shimashita.

Khi nào dùng お待たせしました?

Nói khi kết thúc thời gian chờ, chẳng hạn mang món ăn ra hoặc quay lại gặp khách.

お待たせしました khác すみません thế nào?

すみません là lời xin lỗi chung; お待たせしました gắn riêng với việc để người khác chờ.

お待たせしました thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm cố định ở dạng quá khứ lịch sự; nói thân mật có thể rút còn 「お待たせ」。

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...