手が空く
te ga aku
ja
vi
Change language
Translating...
rảnh tay, có thời gian
/te ɡa akɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Rảnh tay sau khi xong một việc.
Ví dụ
午後なら少し手が空きます。
Chiều tôi sẽ rảnh một chút.
手が空いたら、この箱を運んでくれる?
Khi rảnh tay, bạn mang hộ cái hộp này nhé?
今は手が空かないので、後で電話します。
Giờ tôi chưa rảnh tay, lát nữa sẽ gọi lại.
彼の手が空くまで待とう。
Hãy đợi đến khi anh ấy rảnh tay.
会議が終わって手が空いた。
Họp xong thì tôi rảnh tay.
Ý nghĩa
Ví dụ
手が空いたら、この箱を運んでくれる?
Khi rảnh tay, bạn mang hộ cái hộp này nhé?
午後なら少し手が空きます。
Chiều tôi sẽ rảnh một chút.
今は手が空かないので、後で電話します。
Giờ tôi chưa rảnh tay, lát nữa sẽ gọi lại.
会議が終わって手が空いた。
Họp xong thì tôi rảnh tay.
彼の手が空くまで待とう。
Hãy đợi đến khi anh ấy rảnh tay.
Câu hỏi thường gặp
Rảnh tay sau khi xong một việc.
Đọc là 「てがあく」, viết bằng chữ Latin là te ga aku.
Dùng khi việc đang làm đã xong hoặc tạm dừng, nên có thể làm việc khác.
暇 là rảnh nói chung; 手が空く gợi việc vừa thoát khỏi một nhiệm vụ cụ thể.
手が空く thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Động từ 「空く」 biến đổi: 「手が空いた」「手が空かない」「手が空いて」。
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.