洞察
dōsatsu
ja
vi
Change language
Translating...
sự thấu hiểu, sự nhìn thấu, sự bừng hiểu
/doːsatsɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Nhìn ra điều cốt lõi ẩn dưới những gì dễ thấy.
Ví dụ
箱を積めば届くと気づいた瞬間が洞察の例だ。
Chợt nhận ra có thể chồng các hộp lên nhau là một ví dụ về sự bừng hiểu.
彼女の洞察は問題の核心を捉えていた。
Nhận định sâu sắc của cô ấy chạm đúng cốt lõi vấn đề.
鋭い洞察のおかげで原因が分かった。
Nhờ cái nhìn sâu sắc của cô ấy, chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân.
心理学では、突然解決法が分かることを洞察と呼ぶ。
Trong tâm lý học, việc chợt hiểu ra cách giải được gọi là sự bừng hiểu.
研究者は問題解決の際の洞察を観察した。
Các nhà nghiên cứu quan sát sự bừng hiểu khi giải quyết vấn đề.
Ý nghĩa
Ví dụ
彼女の洞察は問題の核心を捉えていた。
Nhận định sâu sắc của cô ấy chạm đúng cốt lõi vấn đề.
鋭い洞察のおかげで原因が分かった。
Nhờ cái nhìn sâu sắc của cô ấy, chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân.
その報告書には市場への深い洞察がある。
Báo cáo có những nhận định sâu sắc về thị trường.
彼は相手の不安を洞察した。
Anh ấy nhìn thấu nỗi bất an của người kia.
数字だけでなく、その背景を洞察する必要がある。
Cần hiểu rõ bối cảnh chứ không chỉ nhìn vào số liệu.
Ví dụ
心理学では、突然解決法が分かることを洞察と呼ぶ。
Trong tâm lý học, việc chợt hiểu ra cách giải được gọi là sự bừng hiểu.
その実験はチンパンジーの洞察を調べた。
Thí nghiệm đó nghiên cứu sự bừng hiểu ở tinh tinh.
洞察による学習は試行錯誤と区別される。
Học bằng sự bừng hiểu khác với cách thử rồi sai.
研究者は問題解決の際の洞察を観察した。
Các nhà nghiên cứu quan sát sự bừng hiểu khi giải quyết vấn đề.
箱を積めば届くと気づいた瞬間が洞察の例だ。
Chợt nhận ra có thể chồng các hộp lên nhau là một ví dụ về sự bừng hiểu.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn ra điều cốt lõi ẩn dưới những gì dễ thấy.
Đọc là 「どうさつ」, viết bằng chữ Latin là dōsatsu.
Chỉ sự hiểu thấu đáo, đồng thời là tên một quá trình giải quyết vấn đề trong tâm lý học.
観察 là nhìn kỹ điều đang xảy ra, còn từ này là nhận ra cả nguyên nhân phía sau.
洞察 thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Dùng như danh từ hoặc đi với 「する」 để thành động từ, chẳng hạn 「洞察した」.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.