Từ việc mắt tỉnh khỏi giấc ngủ, nghĩa mở rộng sang sự tỉnh táo trong suy nghĩ.
Từ việc mắt tỉnh khỏi giấc ngủ, nghĩa mở rộng sang sự tỉnh táo trong suy nghĩ.
目が覚める có nghĩa gì?
Tỉnh khỏi giấc ngủ hoặc khỏi một cách nghĩ sai lầm.
Đọc 目が覚める như thế nào?
Đọc là 「めがさめる」, viết bằng chữ Latin là me ga sameru.
Khi nào dùng 目が覚める?
Dùng cho việc tỉnh ngủ hoặc sự nhận ra sai lầm theo nghĩa bóng.
目が覚める khác 目を覚ます thế nào?
目を覚ます có thể nhấn vào việc tự đánh thức hay đánh thức người khác; cụm này nói về trạng thái trở nên tỉnh.
目が覚める thay đổi hình thức trong câu ra sao?
「覚める」 biến đổi thành 「目が覚めます」「目が覚めた」「目が覚めない」。